Eindhoven (EIN) – Girona-Costa Brava (GRO)
Tháng 12/2024 có 2.700 lượt khách bay giữa Eindhoven và Girona-Costa Brava, tính cả hai chiều, trên 18 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 3 | 2 | 259 | ▲ 12.850,0% |
| Tháng 4 | 4 | 5.715 | ▲ 142.775,0% |
| Tháng 5 | 2 | 6.509 | ▲ 325.350,0% |
| Tháng 6 | 5.901 | 6.151 | ▲ 4,2% |
| Tháng 7 | 5.870 | 5.960 | ▲ 1,5% |
| Tháng 8 | 6.396 | 6.584 | ▲ 2,9% |
| Tháng 9 | 5.653 | 6.078 | ▲ 7,5% |
| Tháng 10 | 5.055 | 5.653 | ▲ 11,8% |
| Tháng 11 | – | 3.158 | – |
| Tháng 12 | 2 | 2.700 | ▲ 134.900,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 3 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 4 | 2 | 35 | ▲ 1.650,0% |
| Tháng 5 | 1 | 38 | ▲ 3.700,0% |
| Tháng 6 | 34 | 34 | 0,0% |
| Tháng 7 | 35 | 36 | ▲ 2,9% |
| Tháng 8 | 37 | 37 | 0,0% |
| Tháng 9 | 33 | 36 | ▲ 9,1% |
| Tháng 10 | 31 | 33 | ▲ 6,5% |
| Tháng 11 | – | 20 | – |
| Tháng 12 | 1 | 18 | ▲ 1.700,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 5 | ▼ 16,7% |
| Tháng 2 | 5 | 6 | ▲ 20,0% |
| Tháng 3 | 6 | 383 | ▲ 6.283,3% |
| Tháng 4 | 14 | 6.431 | ▲ 45.835,7% |
| Tháng 5 | 8 | 6.832 | ▲ 85.300,0% |
| Tháng 6 | 6.426 | 6.474 | ▲ 0,7% |
| Tháng 7 | 6.436 | 6.437 | 0,0% |
| Tháng 8 | 6.810 | 6.957 | ▲ 2,2% |
| Tháng 9 | 6.237 | 6.564 | ▲ 5,2% |
| Tháng 10 | 5.675 | 6.202 | ▲ 9,3% |
| Tháng 11 | – | 3.780 | – |
| Tháng 12 | 6 | 3.402 | ▲ 56.600,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33,3% | 40,0% | ▲ 20,1% |
| Tháng 2 | 40,0% | 33,3% | ▼ 16,8% |
| Tháng 3 | 33,3% | 67,6% | ▲ 103,0% |
| Tháng 4 | 28,6% | 88,9% | ▲ 210,8% |
| Tháng 5 | 25,0% | 95,3% | ▲ 281,2% |
| Tháng 6 | 91,8% | 95,0% | ▲ 3,5% |
| Tháng 7 | 91,2% | 92,6% | ▲ 1,5% |
| Tháng 8 | 93,9% | 94,6% | ▲ 0,7% |
| Tháng 9 | 90,6% | 92,6% | ▲ 2,2% |
| Tháng 10 | 89,1% | 91,1% | ▲ 2,2% |
| Tháng 11 | – | 83,5% | – |
| Tháng 12 | 33,3% | 79,4% | ▲ 138,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.