Düsseldorf (DUS) – Helsinki-Vantaa (HEL)
Tháng 12/2024 có 9.067 lượt khách bay giữa Düsseldorf và Helsinki-Vantaa, tính cả hai chiều, trên 110 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.352 | 9.810 | ▲ 17,5% |
| Tháng 2 | 8.565 | 7.719 | ▼ 9,9% |
| Tháng 3 | 11.213 | 10.826 | ▼ 3,5% |
| Tháng 4 | 9.938 | 11.888 | ▲ 19,6% |
| Tháng 5 | 11.172 | 9.877 | ▼ 11,6% |
| Tháng 6 | 10.228 | 12.939 | ▲ 26,5% |
| Tháng 7 | 11.179 | 14.388 | ▲ 28,7% |
| Tháng 8 | 11.037 | 13.165 | ▲ 19,3% |
| Tháng 9 | 11.328 | 11.822 | ▲ 4,4% |
| Tháng 10 | 10.752 | 13.555 | ▲ 26,1% |
| Tháng 11 | 10.572 | 11.033 | ▲ 4,4% |
| Tháng 12 | 8.027 | 9.067 | ▲ 13,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 122.363 | 136.089 | ▲ 11,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 104 | 120 | ▲ 15,4% |
| Tháng 2 | 98 | 98 | 0,0% |
| Tháng 3 | 96 | 122 | ▲ 27,1% |
| Tháng 4 | 106 | 154 | ▲ 45,3% |
| Tháng 5 | 116 | 140 | ▲ 20,7% |
| Tháng 6 | 108 | 147 | ▲ 36,1% |
| Tháng 7 | 120 | 177 | ▲ 47,5% |
| Tháng 8 | 124 | 174 | ▲ 40,3% |
| Tháng 9 | 115 | 156 | ▲ 35,7% |
| Tháng 10 | 114 | 157 | ▲ 37,7% |
| Tháng 11 | 114 | 116 | ▲ 1,8% |
| Tháng 12 | 112 | 110 | ▼ 1,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.327 | 1.671 | ▲ 25,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.542 | 18.702 | ▲ 38,1% |
| Tháng 2 | 12.861 | 13.722 | ▲ 6,7% |
| Tháng 3 | 14.342 | 16.857 | ▲ 17,5% |
| Tháng 4 | 13.070 | 21.750 | ▲ 66,4% |
| Tháng 5 | 14.849 | 16.828 | ▲ 13,3% |
| Tháng 6 | 12.386 | 17.183 | ▲ 38,7% |
| Tháng 7 | 13.255 | 20.311 | ▲ 53,2% |
| Tháng 8 | 14.874 | 21.507 | ▲ 44,6% |
| Tháng 9 | 15.929 | 18.124 | ▲ 13,8% |
| Tháng 10 | 15.428 | 21.502 | ▲ 39,4% |
| Tháng 11 | 17.918 | 16.864 | ▼ 5,9% |
| Tháng 12 | 13.070 | 13.494 | ▲ 3,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 171.524 | 216.844 | ▲ 26,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61,7% | 52,5% | ▼ 14,9% |
| Tháng 2 | 66,6% | 56,3% | ▼ 15,5% |
| Tháng 3 | 78,2% | 64,2% | ▼ 17,9% |
| Tháng 4 | 76,0% | 54,7% | ▼ 28,0% |
| Tháng 5 | 75,2% | 58,7% | ▼ 21,9% |
| Tháng 6 | 82,6% | 75,3% | ▼ 8,8% |
| Tháng 7 | 84,3% | 70,8% | ▼ 16,0% |
| Tháng 8 | 74,2% | 61,2% | ▼ 17,5% |
| Tháng 9 | 71,1% | 65,2% | ▼ 8,3% |
| Tháng 10 | 69,7% | 63,0% | ▼ 9,6% |
| Tháng 11 | 59,0% | 65,4% | ▲ 10,8% |
| Tháng 12 | 61,4% | 67,2% | ▲ 9,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 71,7% | 62,9% | ▼ 12,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.