Dublin (DUB) – Nice - Côte d'Azur (NCE)
Tháng 12/2024 có 4.463 lượt khách bay giữa Dublin và Nice - Côte d'Azur, tính cả hai chiều, trên 37 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.391 | 5.834 | ▼ 8,7% |
| Tháng 2 | 5.417 | 4.035 | ▼ 25,5% |
| Tháng 3 | 7.629 | 10.532 | ▲ 38,1% |
| Tháng 4 | 19.751 | 18.759 | ▼ 5,0% |
| Tháng 5 | 21.049 | 22.517 | ▲ 7,0% |
| Tháng 6 | 21.470 | 22.918 | ▲ 6,7% |
| Tháng 7 | 24.520 | 23.591 | ▼ 3,8% |
| Tháng 8 | 23.245 | 25.006 | ▲ 7,6% |
| Tháng 9 | 20.758 | 22.820 | ▲ 9,9% |
| Tháng 10 | 18.383 | 18.461 | ▲ 0,4% |
| Tháng 11 | 4.771 | 9.352 | ▲ 96,0% |
| Tháng 12 | 6.727 | 4.463 | ▼ 33,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 180.111 | 188.288 | ▲ 4,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 42 | 40 | ▼ 4,8% |
| Tháng 2 | 37 | 30 | ▼ 18,9% |
| Tháng 3 | 65 | 76 | ▲ 16,9% |
| Tháng 4 | 132 | 133 | ▲ 0,8% |
| Tháng 5 | 146 | 162 | ▲ 11,0% |
| Tháng 6 | 132 | 144 | ▲ 9,1% |
| Tháng 7 | 160 | 145 | ▼ 9,4% |
| Tháng 8 | 147 | 152 | ▲ 3,4% |
| Tháng 9 | 141 | 148 | ▲ 5,0% |
| Tháng 10 | 129 | 128 | ▼ 0,8% |
| Tháng 11 | 34 | 68 | ▲ 100,0% |
| Tháng 12 | 47 | 37 | ▼ 21,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.212 | 1.263 | ▲ 4,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.237 | 6.487 | ▼ 10,4% |
| Tháng 2 | 6.105 | 4.601 | ▼ 24,6% |
| Tháng 3 | 9.595 | 13.039 | ▲ 35,9% |
| Tháng 4 | 22.124 | 22.302 | ▲ 0,8% |
| Tháng 5 | 24.128 | 26.668 | ▲ 10,5% |
| Tháng 6 | 23.138 | 24.478 | ▲ 5,8% |
| Tháng 7 | 26.427 | 24.840 | ▼ 6,0% |
| Tháng 8 | 24.575 | 26.261 | ▲ 6,9% |
| Tháng 9 | 23.926 | 25.234 | ▲ 5,5% |
| Tháng 10 | 22.950 | 21.921 | ▼ 4,5% |
| Tháng 11 | 5.310 | 11.612 | ▲ 118,7% |
| Tháng 12 | 8.360 | 5.360 | ▼ 35,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 203.875 | 212.803 | ▲ 4,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,3% | 89,9% | ▲ 1,8% |
| Tháng 2 | 88,7% | 87,7% | ▼ 1,1% |
| Tháng 3 | 79,5% | 80,8% | ▲ 1,6% |
| Tháng 4 | 89,3% | 84,1% | ▼ 5,8% |
| Tháng 5 | 87,2% | 84,4% | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 92,8% | 93,6% | ▲ 0,9% |
| Tháng 7 | 92,8% | 95,0% | ▲ 2,4% |
| Tháng 8 | 94,6% | 95,2% | ▲ 0,6% |
| Tháng 9 | 86,8% | 90,4% | ▲ 4,1% |
| Tháng 10 | 80,1% | 84,2% | ▲ 5,1% |
| Tháng 11 | 89,8% | 80,5% | ▼ 10,4% |
| Tháng 12 | 80,5% | 83,3% | ▲ 3,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 87,5% | 87,4% | ▼ 0,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.