Catania-Fontanarossa (CTA) – Friuli Venezia Giulia (TRS)
Tháng 12/2024 có 6.757 lượt khách bay giữa Catania-Fontanarossa và Friuli Venezia Giulia, tính cả hai chiều, trên 38 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.972 | 2.869 | ▼ 3,5% |
| Tháng 2 | 2.675 | 2.753 | ▲ 2,9% |
| Tháng 3 | 3.802 | 3.091 | ▼ 18,7% |
| Tháng 4 | 5.973 | 7.336 | ▲ 22,8% |
| Tháng 5 | 6.044 | 7.275 | ▲ 20,4% |
| Tháng 6 | 6.120 | 5.755 | ▼ 6,0% |
| Tháng 7 | 5.562 | 6.148 | ▲ 10,5% |
| Tháng 8 | 5.414 | 5.376 | ▼ 0,7% |
| Tháng 9 | 5.999 | 5.996 | ▼ 0,1% |
| Tháng 10 | 5.924 | 7.100 | ▲ 19,9% |
| Tháng 11 | 3.128 | 6.558 | ▲ 109,7% |
| Tháng 12 | 3.093 | 6.757 | ▲ 118,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 56.706 | 67.014 | ▲ 18,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 22 | 18 | ▼ 18,2% |
| Tháng 4 | 34 | 44 | ▲ 29,4% |
| Tháng 5 | 34 | 44 | ▲ 29,4% |
| Tháng 6 | 34 | 34 | 0,0% |
| Tháng 7 | 32 | 36 | ▲ 12,5% |
| Tháng 8 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 9 | 34 | 34 | 0,0% |
| Tháng 10 | 34 | 42 | ▲ 23,5% |
| Tháng 11 | 18 | 36 | ▲ 100,0% |
| Tháng 12 | 19 | 38 | ▲ 100,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 326 | 390 | ▲ 19,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.402 | 3.402 | 0,0% |
| Tháng 2 | 3.024 | 3.024 | 0,0% |
| Tháng 3 | 4.158 | 3.402 | ▼ 18,2% |
| Tháng 4 | 6.426 | 8.316 | ▲ 29,4% |
| Tháng 5 | 6.426 | 8.316 | ▲ 29,4% |
| Tháng 6 | 6.426 | 6.426 | 0,0% |
| Tháng 7 | 6.048 | 6.820 | ▲ 12,8% |
| Tháng 8 | 5.859 | 5.674 | ▼ 3,2% |
| Tháng 9 | 6.426 | 6.430 | ▲ 0,1% |
| Tháng 10 | 6.426 | 7.992 | ▲ 24,4% |
| Tháng 11 | 3.402 | 7.092 | ▲ 108,5% |
| Tháng 12 | 3.411 | 7.406 | ▲ 117,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 61.434 | 74.300 | ▲ 20,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,4% | 84,3% | ▼ 3,5% |
| Tháng 2 | 88,5% | 91,0% | ▲ 2,8% |
| Tháng 3 | 91,4% | 90,9% | ▼ 0,5% |
| Tháng 4 | 93,0% | 88,2% | ▼ 5,2% |
| Tháng 5 | 94,1% | 87,5% | ▼ 7,0% |
| Tháng 6 | 95,2% | 89,6% | ▼ 5,9% |
| Tháng 7 | 92,0% | 90,1% | ▼ 2,1% |
| Tháng 8 | 92,4% | 94,7% | ▲ 2,5% |
| Tháng 9 | 93,4% | 93,3% | ▼ 0,1% |
| Tháng 10 | 92,2% | 88,8% | ▼ 3,7% |
| Tháng 11 | 91,9% | 92,5% | ▲ 0,7% |
| Tháng 12 | 90,7% | 91,2% | ▲ 0,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 91,9% | 90,2% | ▼ 1,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.