Catania-Fontanarossa (CTA) – München Franz Josef Strauss (MUC)
Tháng 12/2024 có 3.837 lượt khách bay giữa Catania-Fontanarossa và München Franz Josef Strauss, tính cả hai chiều, trên 26 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.148 | 1.612 | ▼ 25,0% |
| Tháng 2 | 1.630 | 3.118 | ▲ 91,3% |
| Tháng 3 | 3.161 | 4.270 | ▲ 35,1% |
| Tháng 4 | 15.090 | 20.700 | ▲ 37,2% |
| Tháng 5 | 18.429 | 21.708 | ▲ 17,8% |
| Tháng 6 | 17.480 | 20.902 | ▲ 19,6% |
| Tháng 7 | 10.692 | 20.808 | ▲ 94,6% |
| Tháng 8 | 15.848 | 22.063 | ▲ 39,2% |
| Tháng 9 | 26.493 | 24.634 | ▼ 7,0% |
| Tháng 10 | 25.310 | 22.602 | ▼ 10,7% |
| Tháng 11 | 4.082 | 4.959 | ▲ 21,5% |
| Tháng 12 | 2.721 | 3.837 | ▲ 41,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 143.084 | 171.213 | ▲ 19,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20 | 16 | ▼ 20,0% |
| Tháng 2 | 14 | 22 | ▲ 57,1% |
| Tháng 3 | 24 | 27 | ▲ 12,5% |
| Tháng 4 | 96 | 153 | ▲ 59,4% |
| Tháng 5 | 114 | 160 | ▲ 40,4% |
| Tháng 6 | 110 | 154 | ▲ 40,0% |
| Tháng 7 | 68 | 146 | ▲ 114,7% |
| Tháng 8 | 99 | 147 | ▲ 48,5% |
| Tháng 9 | 172 | 156 | ▼ 9,3% |
| Tháng 10 | 163 | 136 | ▼ 16,6% |
| Tháng 11 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 12 | 21 | 26 | ▲ 23,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 931 | 1.173 | ▲ 26,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.220 | 2.860 | ▼ 11,2% |
| Tháng 2 | 2.048 | 3.692 | ▲ 80,3% |
| Tháng 3 | 3.940 | 4.836 | ▲ 22,7% |
| Tháng 4 | 17.966 | 28.908 | ▲ 60,9% |
| Tháng 5 | 21.404 | 27.753 | ▲ 29,7% |
| Tháng 6 | 20.844 | 26.765 | ▲ 28,4% |
| Tháng 7 | 12.854 | 24.519 | ▲ 90,7% |
| Tháng 8 | 17.918 | 25.906 | ▲ 44,6% |
| Tháng 9 | 31.494 | 28.390 | ▼ 9,9% |
| Tháng 10 | 30.386 | 26.432 | ▼ 13,0% |
| Tháng 11 | 5.530 | 5.999 | ▲ 8,5% |
| Tháng 12 | 3.590 | 5.059 | ▲ 40,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 171.194 | 211.119 | ▲ 23,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 56,4% | ▼ 15,4% |
| Tháng 2 | 79,6% | 84,5% | ▲ 6,2% |
| Tháng 3 | 80,2% | 88,3% | ▲ 10,1% |
| Tháng 4 | 84,0% | 71,6% | ▼ 14,8% |
| Tháng 5 | 86,1% | 78,2% | ▼ 9,2% |
| Tháng 6 | 83,9% | 78,1% | ▼ 6,9% |
| Tháng 7 | 83,2% | 84,9% | ▲ 2,0% |
| Tháng 8 | 88,4% | 85,2% | ▼ 3,6% |
| Tháng 9 | 84,1% | 86,8% | ▲ 3,2% |
| Tháng 10 | 83,3% | 85,5% | ▲ 2,6% |
| Tháng 11 | 73,8% | 82,7% | ▲ 12,1% |
| Tháng 12 | 75,8% | 75,8% | 0,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 80,8% | 79,8% | ▼ 1,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.