Catania-Fontanarossa (CTA) – Lampedusa (LMP)
Tháng 12/2024 có 973 lượt khách bay giữa Catania-Fontanarossa và Lampedusa, tính cả hai chiều, trên 25 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 814 | 970 | ▲ 19,2% |
| Tháng 2 | 662 | 779 | ▲ 17,7% |
| Tháng 3 | 1.033 | 1.145 | ▲ 10,8% |
| Tháng 4 | 1.148 | 1.214 | ▲ 5,7% |
| Tháng 5 | 1.291 | 1.467 | ▲ 13,6% |
| Tháng 6 | 5.093 | 5.657 | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 4.874 | 8.095 | ▲ 66,1% |
| Tháng 8 | 7.386 | 9.940 | ▲ 34,6% |
| Tháng 9 | 6.549 | 7.056 | ▲ 7,7% |
| Tháng 10 | 2.490 | 2.884 | ▲ 15,8% |
| Tháng 11 | 1.203 | 1.086 | ▼ 9,7% |
| Tháng 12 | 1.100 | 973 | ▼ 11,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 33.643 | 41.266 | ▲ 22,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 2 | 22 | 24 | ▲ 9,1% |
| Tháng 3 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 4 | 23 | 25 | ▲ 8,7% |
| Tháng 5 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 6 | 97 | 103 | ▲ 6,2% |
| Tháng 7 | 90 | 132 | ▲ 46,7% |
| Tháng 8 | 123 | 160 | ▲ 30,1% |
| Tháng 9 | 114 | 118 | ▲ 3,5% |
| Tháng 10 | 52 | 55 | ▲ 5,8% |
| Tháng 11 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 12 | 27 | 25 | ▼ 7,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 654 | 749 | ▲ 14,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.820 | 1.794 | ▼ 1,4% |
| Tháng 2 | 1.540 | 1.596 | ▲ 3,6% |
| Tháng 3 | 1.872 | 1.728 | ▼ 7,7% |
| Tháng 4 | 1.518 | 1.650 | ▲ 8,7% |
| Tháng 5 | 1.716 | 1.848 | ▲ 7,7% |
| Tháng 6 | 6.418 | 6.798 | ▲ 5,9% |
| Tháng 7 | 6.084 | 8.712 | ▲ 43,2% |
| Tháng 8 | 8.362 | 11.016 | ▲ 31,7% |
| Tháng 9 | 7.696 | 7.996 | ▲ 3,9% |
| Tháng 10 | 3.440 | 3.812 | ▲ 10,8% |
| Tháng 11 | 1.716 | 1.744 | ▲ 1,6% |
| Tháng 12 | 1.830 | 1.738 | ▼ 5,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 44.012 | 50.432 | ▲ 14,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 44,7% | 54,1% | ▲ 21,0% |
| Tháng 2 | 43,0% | 48,8% | ▲ 13,5% |
| Tháng 3 | 55,2% | 66,3% | ▲ 20,1% |
| Tháng 4 | 75,6% | 73,6% | ▼ 2,6% |
| Tháng 5 | 75,2% | 79,4% | ▲ 5,6% |
| Tháng 6 | 79,4% | 83,2% | ▲ 4,8% |
| Tháng 7 | 80,1% | 92,9% | ▲ 16,0% |
| Tháng 8 | 88,3% | 90,2% | ▲ 2,2% |
| Tháng 9 | 85,1% | 88,2% | ▲ 3,6% |
| Tháng 10 | 72,4% | 75,7% | ▲ 4,6% |
| Tháng 11 | 70,1% | 62,3% | ▼ 11,1% |
| Tháng 12 | 60,1% | 56,0% | ▼ 6,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 69,1% | 72,6% | ▲ 5,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.