Istanbul (IST) – Lampedusa (LMP)
Tháng 12/2024 có 356 lượt khách bay giữa Istanbul và Lampedusa, tính cả hai chiều, trên 2 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 239 | 162 | ▼ 32,2% |
| Tháng 2 | 184 | 360 | ▲ 95,7% |
| Tháng 3 | 134 | 836 | ▲ 523,9% |
| Tháng 4 | 15 | 365 | ▲ 2.333,3% |
| Tháng 5 | 725 | – | – |
| Tháng 6 | 5.042 | 3.237 | ▼ 35,8% |
| Tháng 7 | 7.534 | 3.837 | ▼ 49,1% |
| Tháng 8 | 6.728 | 4.420 | ▼ 34,3% |
| Tháng 9 | 6.775 | 3.102 | ▼ 54,2% |
| Tháng 10 | 1.656 | 903 | ▼ 45,5% |
| Tháng 11 | 1.090 | 534 | ▼ 51,0% |
| Tháng 12 | 182 | 356 | ▲ 95,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 1 | ▼ 83,3% |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
| Tháng 4 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 5 | 6 | – | – |
| Tháng 6 | 32 | 30 | ▼ 6,3% |
| Tháng 7 | 50 | 54 | ▲ 8,0% |
| Tháng 8 | 43 | 57 | ▲ 32,6% |
| Tháng 9 | 44 | 34 | ▼ 22,7% |
| Tháng 10 | 10 | 6 | ▼ 40,0% |
| Tháng 11 | 6 | 3 | ▼ 50,0% |
| Tháng 12 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.128 | 189 | ▼ 83,2% |
| Tháng 2 | 189 | 369 | ▲ 95,2% |
| Tháng 3 | 189 | 936 | ▲ 395,2% |
| Tháng 4 | 156 | 378 | ▲ 142,3% |
| Tháng 5 | 1.125 | – | – |
| Tháng 6 | 5.895 | 4.703 | ▼ 20,2% |
| Tháng 7 | 8.962 | 7.475 | ▼ 16,6% |
| Tháng 8 | 7.678 | 7.928 | ▲ 3,3% |
| Tháng 9 | 7.864 | 4.662 | ▼ 40,7% |
| Tháng 10 | 1.864 | 962 | ▼ 48,4% |
| Tháng 11 | 1.125 | 539 | ▼ 52,1% |
| Tháng 12 | 189 | 369 | ▲ 95,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21,2% | 85,7% | ▲ 304,2% |
| Tháng 2 | 97,4% | 97,6% | ▲ 0,2% |
| Tháng 3 | 70,9% | 89,3% | ▲ 26,0% |
| Tháng 4 | 9,6% | 96,6% | ▲ 906,3% |
| Tháng 5 | 64,4% | – | – |
| Tháng 6 | 85,5% | 68,8% | ▼ 19,5% |
| Tháng 7 | 84,1% | 51,3% | ▼ 39,0% |
| Tháng 8 | 87,6% | 55,8% | ▼ 36,3% |
| Tháng 9 | 86,2% | 66,5% | ▼ 22,9% |
| Tháng 10 | 88,8% | 93,9% | ▲ 5,7% |
| Tháng 11 | 96,9% | 99,1% | ▲ 2,3% |
| Tháng 12 | 96,3% | 96,5% | ▲ 0,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.