Catania-Fontanarossa (CTA) – Genoa Cristoforo Colombo (GOA)
Tháng 12/2024 có 6.070 lượt khách bay giữa Catania-Fontanarossa và Genoa Cristoforo Colombo, tính cả hai chiều, trên 34 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.858 | 4.024 | ▼ 41,3% |
| Tháng 2 | 4.150 | 2.812 | ▼ 32,2% |
| Tháng 3 | 5.707 | 4.217 | ▼ 26,1% |
| Tháng 4 | 10.714 | 10.340 | ▼ 3,5% |
| Tháng 5 | 10.702 | 11.274 | ▲ 5,3% |
| Tháng 6 | 10.634 | 10.891 | ▲ 2,4% |
| Tháng 7 | 9.491 | 10.564 | ▲ 11,3% |
| Tháng 8 | 10.087 | 10.664 | ▲ 5,7% |
| Tháng 9 | 10.135 | 10.429 | ▲ 2,9% |
| Tháng 10 | 10.520 | 10.287 | ▼ 2,2% |
| Tháng 11 | 3.092 | 6.162 | ▲ 99,3% |
| Tháng 12 | 5.839 | 6.070 | ▲ 4,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 97.929 | 97.734 | ▼ 0,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 43 | 24 | ▼ 44,2% |
| Tháng 2 | 26 | 16 | ▼ 38,5% |
| Tháng 3 | 33 | 24 | ▼ 27,3% |
| Tháng 4 | 60 | 59 | ▼ 1,7% |
| Tháng 5 | 62 | 63 | ▲ 1,6% |
| Tháng 6 | 64 | 61 | ▼ 4,7% |
| Tháng 7 | 57 | 61 | ▲ 7,0% |
| Tháng 8 | 59 | 61 | ▲ 3,4% |
| Tháng 9 | 59 | 59 | 0,0% |
| Tháng 10 | 60 | 57 | ▼ 5,0% |
| Tháng 11 | 18 | 36 | ▲ 100,0% |
| Tháng 12 | 34 | 34 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 575 | 555 | ▼ 3,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.566 | 4.404 | ▼ 41,8% |
| Tháng 2 | 4.550 | 3.024 | ▼ 33,5% |
| Tháng 3 | 6.237 | 4.552 | ▼ 27,0% |
| Tháng 4 | 11.340 | 10.968 | ▼ 3,3% |
| Tháng 5 | 11.718 | 11.758 | ▲ 0,3% |
| Tháng 6 | 11.378 | 11.348 | ▼ 0,3% |
| Tháng 7 | 10.410 | 11.352 | ▲ 9,0% |
| Tháng 8 | 10.976 | 11.344 | ▲ 3,4% |
| Tháng 9 | 10.966 | 10.970 | 0,0% |
| Tháng 10 | 11.340 | 10.789 | ▼ 4,9% |
| Tháng 11 | 3.402 | 6.546 | ▲ 92,4% |
| Tháng 12 | 6.246 | 6.490 | ▲ 3,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 106.129 | 103.545 | ▼ 2,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,6% | 91,4% | ▲ 0,9% |
| Tháng 2 | 91,2% | 93,0% | ▲ 2,0% |
| Tháng 3 | 91,5% | 92,6% | ▲ 1,2% |
| Tháng 4 | 94,5% | 94,3% | ▼ 0,2% |
| Tháng 5 | 91,3% | 95,9% | ▲ 5,0% |
| Tháng 6 | 93,5% | 96,0% | ▲ 2,7% |
| Tháng 7 | 91,2% | 93,1% | ▲ 2,1% |
| Tháng 8 | 91,9% | 94,0% | ▲ 2,3% |
| Tháng 9 | 92,4% | 95,1% | ▲ 2,9% |
| Tháng 10 | 92,8% | 95,3% | ▲ 2,7% |
| Tháng 11 | 90,9% | 94,1% | ▲ 3,5% |
| Tháng 12 | 93,5% | 93,5% | 0,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 92,1% | 94,0% | ▲ 2,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.