Mohammed V (CMN) – Malpensa (MXP)
Tháng 12/2024 có 11.123 lượt khách bay giữa Mohammed V và Malpensa, tính cả hai chiều, trên 98 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.734 | 11.862 | ▲ 1,1% |
| Tháng 2 | 8.758 | 8.628 | ▼ 1,5% |
| Tháng 3 | 8.540 | 8.132 | ▼ 4,8% |
| Tháng 4 | 9.702 | 11.703 | ▲ 20,6% |
| Tháng 5 | 10.706 | 12.535 | ▲ 17,1% |
| Tháng 6 | 12.869 | 12.083 | ▼ 6,1% |
| Tháng 7 | 13.278 | 12.932 | ▼ 2,6% |
| Tháng 8 | 16.177 | 15.754 | ▼ 2,6% |
| Tháng 9 | 11.776 | 12.508 | ▲ 6,2% |
| Tháng 10 | 10.887 | 11.698 | ▲ 7,4% |
| Tháng 11 | 9.226 | 10.350 | ▲ 12,2% |
| Tháng 12 | 10.728 | 11.123 | ▲ 3,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 134.381 | 139.308 | ▲ 3,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93 | 96 | ▲ 3,2% |
| Tháng 2 | 69 | 58 | ▼ 15,9% |
| Tháng 3 | 64 | 56 | ▼ 12,5% |
| Tháng 4 | 70 | 78 | ▲ 11,4% |
| Tháng 5 | 76 | 88 | ▲ 15,8% |
| Tháng 6 | 110 | 107 | ▼ 2,7% |
| Tháng 7 | 106 | 108 | ▲ 1,9% |
| Tháng 8 | 122 | 120 | ▼ 1,6% |
| Tháng 9 | 102 | 102 | 0,0% |
| Tháng 10 | 84 | 79 | ▼ 6,0% |
| Tháng 11 | 69 | 76 | ▲ 10,1% |
| Tháng 12 | 92 | 98 | ▲ 6,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.057 | 1.066 | ▲ 0,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.459 | 16.580 | ▲ 7,3% |
| Tháng 2 | 11.535 | 10.894 | ▼ 5,6% |
| Tháng 3 | 10.848 | 10.388 | ▼ 4,2% |
| Tháng 4 | 11.936 | 14.568 | ▲ 22,1% |
| Tháng 5 | 12.684 | 16.432 | ▲ 29,5% |
| Tháng 6 | 18.426 | 19.437 | ▲ 5,5% |
| Tháng 7 | 17.712 | 19.656 | ▲ 11,0% |
| Tháng 8 | 20.454 | 21.864 | ▲ 6,9% |
| Tháng 9 | 17.106 | 18.600 | ▲ 8,7% |
| Tháng 10 | 14.076 | 14.379 | ▲ 2,2% |
| Tháng 11 | 11.861 | 13.886 | ▲ 17,1% |
| Tháng 12 | 15.674 | 17.776 | ▲ 13,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 177.771 | 194.460 | ▲ 9,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,9% | 71,5% | ▼ 5,8% |
| Tháng 2 | 75,9% | 79,2% | ▲ 4,3% |
| Tháng 3 | 78,7% | 78,3% | ▼ 0,5% |
| Tháng 4 | 81,3% | 80,3% | ▼ 1,2% |
| Tháng 5 | 84,4% | 76,3% | ▼ 9,6% |
| Tháng 6 | 69,8% | 62,2% | ▼ 10,9% |
| Tháng 7 | 75,0% | 65,8% | ▼ 12,3% |
| Tháng 8 | 79,1% | 72,1% | ▼ 8,8% |
| Tháng 9 | 68,8% | 67,2% | ▼ 2,3% |
| Tháng 10 | 77,3% | 81,4% | ▲ 5,3% |
| Tháng 11 | 77,8% | 74,5% | ▼ 4,2% |
| Tháng 12 | 68,4% | 62,6% | ▼ 8,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 76,0% | 72,6% | ▼ 4,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.