Mohammed V (CMN) – Frankfurt (FRA)
Tháng 12/2024 có 9.669 lượt khách bay giữa Mohammed V và Frankfurt, tính cả hai chiều, trên 90 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.821 | 9.525 | ▲ 39,6% |
| Tháng 2 | 6.720 | 8.831 | ▲ 31,4% |
| Tháng 3 | 9.313 | 10.626 | ▲ 14,1% |
| Tháng 4 | 13.115 | 15.055 | ▲ 14,8% |
| Tháng 5 | 14.866 | 15.011 | ▲ 1,0% |
| Tháng 6 | 15.843 | 14.246 | ▼ 10,1% |
| Tháng 7 | 17.331 | 15.809 | ▼ 8,8% |
| Tháng 8 | 15.900 | 15.618 | ▼ 1,8% |
| Tháng 9 | 15.899 | 14.823 | ▼ 6,8% |
| Tháng 10 | 18.288 | 16.376 | ▼ 10,5% |
| Tháng 11 | 9.005 | 10.885 | ▲ 20,9% |
| Tháng 12 | 9.035 | 9.669 | ▲ 7,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 152.136 | 156.474 | ▲ 2,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66 | 87 | ▲ 31,8% |
| Tháng 2 | 58 | 79 | ▲ 36,2% |
| Tháng 3 | 65 | 88 | ▲ 35,4% |
| Tháng 4 | 89 | 110 | ▲ 23,6% |
| Tháng 5 | 105 | 116 | ▲ 10,5% |
| Tháng 6 | 118 | 116 | ▼ 1,7% |
| Tháng 7 | 123 | 117 | ▼ 4,9% |
| Tháng 8 | 118 | 122 | ▲ 3,4% |
| Tháng 9 | 118 | 117 | ▼ 0,8% |
| Tháng 10 | 123 | 116 | ▼ 5,7% |
| Tháng 11 | 81 | 91 | ▲ 12,3% |
| Tháng 12 | 86 | 90 | ▲ 4,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.150 | 1.249 | ▲ 8,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.643 | 13.778 | ▲ 29,5% |
| Tháng 2 | 9.292 | 11.690 | ▲ 25,8% |
| Tháng 3 | 11.171 | 14.003 | ▲ 25,4% |
| Tháng 4 | 15.602 | 18.366 | ▲ 17,7% |
| Tháng 5 | 17.649 | 19.319 | ▲ 9,5% |
| Tháng 6 | 20.099 | 18.736 | ▼ 6,8% |
| Tháng 7 | 20.533 | 19.404 | ▼ 5,5% |
| Tháng 8 | 20.007 | 20.297 | ▲ 1,4% |
| Tháng 9 | 21.228 | 19.110 | ▼ 10,0% |
| Tháng 10 | 22.887 | 19.286 | ▼ 15,7% |
| Tháng 11 | 12.380 | 14.862 | ▲ 20,0% |
| Tháng 12 | 13.848 | 14.712 | ▲ 6,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 195.339 | 203.563 | ▲ 4,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 64,1% | 69,1% | ▲ 7,8% |
| Tháng 2 | 72,3% | 75,5% | ▲ 4,4% |
| Tháng 3 | 83,4% | 75,9% | ▼ 9,0% |
| Tháng 4 | 84,1% | 82,0% | ▼ 2,5% |
| Tháng 5 | 84,2% | 77,7% | ▼ 7,7% |
| Tháng 6 | 78,8% | 76,0% | ▼ 3,6% |
| Tháng 7 | 84,4% | 81,5% | ▼ 3,4% |
| Tháng 8 | 79,5% | 76,9% | ▼ 3,3% |
| Tháng 9 | 74,9% | 77,6% | ▲ 3,6% |
| Tháng 10 | 79,9% | 84,9% | ▲ 6,3% |
| Tháng 11 | 72,7% | 73,2% | ▲ 0,7% |
| Tháng 12 | 65,2% | 65,7% | ▲ 0,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 77,0% | 76,3% | ▼ 0,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.