Charles-de-Gaulle (CDG) – San Francisco (SFO)
Tháng 12/2024 có 28.484 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và San Francisco, tính cả hai chiều, trên 121 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.223 | 19.648 | ▲ 7,8% |
| Tháng 2 | 19.705 | 18.111 | ▼ 8,1% |
| Tháng 3 | 29.108 | 28.615 | ▼ 1,7% |
| Tháng 4 | 37.487 | 28.329 | ▼ 24,4% |
| Tháng 5 | 41.882 | 34.934 | ▼ 16,6% |
| Tháng 6 | 44.532 | 39.638 | ▼ 11,0% |
| Tháng 7 | 45.561 | 48.826 | ▲ 7,2% |
| Tháng 8 | 42.690 | 39.433 | ▼ 7,6% |
| Tháng 9 | 41.842 | 37.211 | ▼ 11,1% |
| Tháng 10 | 39.441 | 35.499 | ▼ 10,0% |
| Tháng 11 | 26.806 | 24.319 | ▼ 9,3% |
| Tháng 12 | 28.875 | 28.484 | ▼ 1,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 416.152 | 383.047 | ▼ 8,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72 | 80 | ▲ 11,1% |
| Tháng 2 | 94 | 84 | ▼ 10,6% |
| Tháng 3 | 124 | 121 | ▼ 2,4% |
| Tháng 4 | 148 | 118 | ▼ 20,3% |
| Tháng 5 | 165 | 144 | ▼ 12,7% |
| Tháng 6 | 162 | 147 | ▼ 9,3% |
| Tháng 7 | 169 | 182 | ▲ 7,7% |
| Tháng 8 | 167 | 158 | ▼ 5,4% |
| Tháng 9 | 162 | 145 | ▼ 10,5% |
| Tháng 10 | 157 | 142 | ▼ 9,6% |
| Tháng 11 | 120 | 115 | ▼ 4,2% |
| Tháng 12 | 124 | 121 | ▼ 2,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.664 | 1.557 | ▼ 6,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.885 | 23.430 | ▲ 12,2% |
| Tháng 2 | 27.064 | 24.532 | ▼ 9,4% |
| Tháng 3 | 35.629 | 34.603 | ▼ 2,9% |
| Tháng 4 | 42.685 | 33.917 | ▼ 20,5% |
| Tháng 5 | 48.125 | 42.081 | ▼ 12,6% |
| Tháng 6 | 47.132 | 43.028 | ▼ 8,7% |
| Tháng 7 | 49.602 | 54.387 | ▲ 9,6% |
| Tháng 8 | 48.755 | 45.698 | ▼ 6,3% |
| Tháng 9 | 47.275 | 41.717 | ▼ 11,8% |
| Tháng 10 | 45.662 | 40.430 | ▼ 11,5% |
| Tháng 11 | 34.338 | 30.861 | ▼ 10,1% |
| Tháng 12 | 35.464 | 32.701 | ▼ 7,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 482.616 | 447.385 | ▼ 7,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,3% | 83,9% | ▼ 3,9% |
| Tháng 2 | 72,8% | 73,8% | ▲ 1,4% |
| Tháng 3 | 81,7% | 82,7% | ▲ 1,2% |
| Tháng 4 | 87,8% | 83,5% | ▼ 4,9% |
| Tháng 5 | 87,0% | 83,0% | ▼ 4,6% |
| Tháng 6 | 94,5% | 92,1% | ▼ 2,5% |
| Tháng 7 | 91,9% | 89,8% | ▼ 2,3% |
| Tháng 8 | 87,6% | 86,3% | ▼ 1,5% |
| Tháng 9 | 88,5% | 89,2% | ▲ 0,8% |
| Tháng 10 | 86,4% | 87,8% | ▲ 1,6% |
| Tháng 11 | 78,1% | 78,8% | ▲ 0,9% |
| Tháng 12 | 81,4% | 87,1% | ▲ 7,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,4% | 84,8% | ▼ 0,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.