Leonardo da Vinci (FCO) – San Francisco (SFO)
Tháng 12/2024 có 1.673 lượt khách bay giữa Leonardo da Vinci và San Francisco, tính cả hai chiều, trên 8 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1.986 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 3.352 | – |
| Tháng 4 | – | 17.024 | – |
| Tháng 5 | 2.990 | 20.039 | ▲ 570,2% |
| Tháng 6 | 15.190 | 30.179 | ▲ 98,7% |
| Tháng 7 | 21.959 | 29.520 | ▲ 34,4% |
| Tháng 8 | 23.234 | 27.654 | ▲ 19,0% |
| Tháng 9 | 23.612 | 29.066 | ▲ 23,1% |
| Tháng 10 | 6.271 | 20.762 | ▲ 231,1% |
| Tháng 11 | 4.541 | – | – |
| Tháng 12 | 4.610 | 1.673 | ▼ 63,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 8 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 17 | – |
| Tháng 4 | – | 91 | – |
| Tháng 5 | 12 | 102 | ▲ 750,0% |
| Tháng 6 | 58 | 120 | ▲ 106,9% |
| Tháng 7 | 88 | 124 | ▲ 40,9% |
| Tháng 8 | 105 | 119 | ▲ 13,3% |
| Tháng 9 | 100 | 118 | ▲ 18,0% |
| Tháng 10 | 26 | 87 | ▲ 234,6% |
| Tháng 11 | 23 | – | – |
| Tháng 12 | 24 | 8 | ▼ 66,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2.586 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 4.925 | – |
| Tháng 4 | – | 25.842 | – |
| Tháng 5 | 3.312 | 28.806 | ▲ 769,7% |
| Tháng 6 | 16.067 | 34.352 | ▲ 113,8% |
| Tháng 7 | 25.912 | 35.276 | ▲ 36,1% |
| Tháng 8 | 31.388 | 33.946 | ▲ 8,1% |
| Tháng 9 | 30.152 | 34.404 | ▲ 14,1% |
| Tháng 10 | 8.684 | 24.795 | ▲ 185,5% |
| Tháng 11 | 7.682 | – | – |
| Tháng 12 | 7.758 | 2.328 | ▼ 70,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 76,8% | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 68,1% | – |
| Tháng 4 | – | 65,9% | – |
| Tháng 5 | 90,3% | 69,6% | ▼ 22,9% |
| Tháng 6 | 94,5% | 87,9% | ▼ 7,0% |
| Tháng 7 | 84,7% | 83,7% | ▼ 1,2% |
| Tháng 8 | 74,0% | 81,5% | ▲ 10,1% |
| Tháng 9 | 78,3% | 84,5% | ▲ 7,9% |
| Tháng 10 | 72,2% | 83,7% | ▲ 15,9% |
| Tháng 11 | 59,1% | – | – |
| Tháng 12 | 59,4% | 71,9% | ▲ 21,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.