Charles-de-Gaulle (CDG) – Thủ Đô Bắc Kinh (PEK)
Tháng 12/2024 có 37.530 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Thủ Đô Bắc Kinh, tính cả hai chiều, trên 159 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.117 | 37.543 | ▲ 811,9% |
| Tháng 2 | 5.423 | 40.215 | ▲ 641,6% |
| Tháng 3 | 7.508 | 44.662 | ▲ 494,9% |
| Tháng 4 | 7.723 | 48.661 | ▲ 530,1% |
| Tháng 5 | 13.149 | 48.903 | ▲ 271,9% |
| Tháng 6 | 19.516 | 45.185 | ▲ 131,5% |
| Tháng 7 | 32.903 | 48.880 | ▲ 48,6% |
| Tháng 8 | 33.511 | 51.816 | ▲ 54,6% |
| Tháng 9 | 30.659 | 45.919 | ▲ 49,8% |
| Tháng 10 | 29.650 | 45.742 | ▲ 54,3% |
| Tháng 11 | 30.991 | 39.378 | ▲ 27,1% |
| Tháng 12 | 35.796 | 37.530 | ▲ 4,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 250.946 | 534.434 | ▲ 113,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17 | 159 | ▲ 835,3% |
| Tháng 2 | 20 | 148 | ▲ 640,0% |
| Tháng 3 | 27 | 159 | ▲ 488,9% |
| Tháng 4 | 30 | 155 | ▲ 416,7% |
| Tháng 5 | 55 | 165 | ▲ 200,0% |
| Tháng 6 | 78 | 158 | ▲ 102,6% |
| Tháng 7 | 124 | 168 | ▲ 35,5% |
| Tháng 8 | 123 | 176 | ▲ 43,1% |
| Tháng 9 | 120 | 163 | ▲ 35,8% |
| Tháng 10 | 123 | 158 | ▲ 28,5% |
| Tháng 11 | 152 | 162 | ▲ 6,6% |
| Tháng 12 | 165 | 159 | ▼ 3,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.034 | 1.930 | ▲ 86,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.901 | 48.081 | ▲ 714,8% |
| Tháng 2 | 6.724 | 44.815 | ▲ 566,5% |
| Tháng 3 | 8.757 | 51.545 | ▲ 488,6% |
| Tháng 4 | 9.233 | 54.022 | ▲ 485,1% |
| Tháng 5 | 18.029 | 58.302 | ▲ 223,4% |
| Tháng 6 | 25.298 | 55.963 | ▲ 121,2% |
| Tháng 7 | 39.658 | 56.254 | ▲ 41,8% |
| Tháng 8 | 40.082 | 61.099 | ▲ 52,4% |
| Tháng 9 | 37.992 | 54.623 | ▲ 43,8% |
| Tháng 10 | 38.893 | 52.672 | ▲ 35,4% |
| Tháng 11 | 45.444 | 48.567 | ▲ 6,9% |
| Tháng 12 | 49.537 | 47.832 | ▼ 3,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 325.548 | 633.775 | ▲ 94,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,8% | 78,1% | ▲ 11,9% |
| Tháng 2 | 80,7% | 89,7% | ▲ 11,2% |
| Tháng 3 | 85,7% | 86,6% | ▲ 1,1% |
| Tháng 4 | 83,6% | 90,1% | ▲ 7,8% |
| Tháng 5 | 72,9% | 83,9% | ▲ 15,1% |
| Tháng 6 | 77,1% | 80,7% | ▲ 4,7% |
| Tháng 7 | 83,0% | 86,9% | ▲ 4,7% |
| Tháng 8 | 83,6% | 84,8% | ▲ 1,4% |
| Tháng 9 | 80,7% | 84,1% | ▲ 4,2% |
| Tháng 10 | 76,2% | 86,8% | ▲ 13,9% |
| Tháng 11 | 68,2% | 81,1% | ▲ 18,9% |
| Tháng 12 | 72,3% | 78,5% | ▲ 8,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 77,8% | 84,3% | ▲ 8,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.