7.789 km · Quốc tế

Frankfurt (FRA) – Thủ Đô Bắc Kinh (PEK)

Tháng 12/2024 có 32.580 lượt khách bay giữa Frankfurt và Thủ Đô Bắc Kinh, tính cả hai chiều, trên 140 chuyến bay, theo Eurostat.

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 15.61742.450▲ 655,7%
Tháng 27.21738.704▲ 436,3%
Tháng 39.83444.768▲ 355,2%
Tháng 417.48345.625▲ 161,0%
Tháng 521.88239.030▲ 78,4%
Tháng 630.63042.876▲ 40,0%
Tháng 736.53050.264▲ 37,6%
Tháng 832.96351.263▲ 55,5%
Tháng 934.89146.380▲ 32,9%
Tháng 1036.13145.461▲ 25,8%
Tháng 1136.90735.803▼ 3,0%
Tháng 1238.58532.580▼ 15,6%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)308.670515.204▲ 66,9%

Chuyến chở khách theo tháng

Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2023Chuyến bay khai thác 2024So cùng kỳ
Tháng 127177▲ 555,6%
Tháng 232155▲ 384,4%
Tháng 338172▲ 352,6%
Tháng 4118184▲ 55,9%
Tháng 5145170▲ 17,2%
Tháng 6142196▲ 38,0%
Tháng 7152204▲ 34,2%
Tháng 8131202▲ 54,2%
Tháng 9142183▲ 28,9%
Tháng 10154186▲ 20,8%
Tháng 11176138▼ 21,6%
Tháng 12173140▼ 19,1%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)1.4302.107▲ 47,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 18.95355.879▲ 524,1%
Tháng 210.17448.819▲ 379,8%
Tháng 311.92253.709▲ 350,5%
Tháng 434.77855.336▲ 59,1%
Tháng 544.68351.910▲ 16,2%
Tháng 643.49659.036▲ 35,7%
Tháng 746.89461.880▲ 32,0%
Tháng 840.76961.158▲ 50,0%
Tháng 944.26055.701▲ 25,8%
Tháng 1048.23256.668▲ 17,5%
Tháng 1156.07643.080▼ 23,2%
Tháng 1255.46243.540▼ 21,5%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)445.699646.716▲ 45,1%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 162,7%76,0%▲ 21,2%
Tháng 270,9%79,3%▲ 11,8%
Tháng 382,5%83,4%▲ 1,1%
Tháng 450,3%82,5%▲ 64,0%
Tháng 549,0%75,2%▲ 53,5%
Tháng 670,4%72,6%▲ 3,1%
Tháng 777,9%81,2%▲ 4,2%
Tháng 880,9%83,8%▲ 3,6%
Tháng 978,8%83,3%▲ 5,7%
Tháng 1074,9%80,2%▲ 7,1%
Tháng 1165,8%83,1%▲ 26,3%
Tháng 1269,6%74,8%▲ 7,5%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)69,5%79,6%▲ 14,6%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…