Cagliari-Elmas (CAG) – Parma (PMF)
Tháng 12/2024 có 3.600 lượt khách bay giữa Cagliari-Elmas và Parma, tính cả hai chiều, trên 23 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.634 | 4.158 | ▲ 57,9% |
| Tháng 2 | 2.425 | 3.572 | ▲ 47,3% |
| Tháng 3 | 3.190 | 4.694 | ▲ 47,1% |
| Tháng 4 | 4.113 | 3.514 | ▼ 14,6% |
| Tháng 5 | 4.010 | 3.992 | ▼ 0,4% |
| Tháng 6 | 4.379 | 4.520 | ▲ 3,2% |
| Tháng 7 | 4.527 | 4.927 | ▲ 8,8% |
| Tháng 8 | 4.221 | 4.004 | ▼ 5,1% |
| Tháng 9 | 4.471 | 4.782 | ▲ 7,0% |
| Tháng 10 | 4.301 | 3.414 | ▼ 20,6% |
| Tháng 11 | 4.168 | 2.942 | ▼ 29,4% |
| Tháng 12 | 5.232 | 3.600 | ▼ 31,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 47.671 | 48.119 | ▲ 0,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 32 | ▲ 77,8% |
| Tháng 2 | 16 | 24 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 20 | 32 | ▲ 60,0% |
| Tháng 4 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 29 | ▼ 6,5% |
| Tháng 6 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 7 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 8 | 26 | 24 | ▼ 7,7% |
| Tháng 9 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 10 | 28 | 23 | ▼ 17,9% |
| Tháng 11 | 28 | 18 | ▼ 35,7% |
| Tháng 12 | 34 | 23 | ▼ 32,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 305 | 315 | ▲ 3,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.402 | 6.048 | ▲ 77,8% |
| Tháng 2 | 3.024 | 4.536 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 3.780 | 6.048 | ▲ 60,0% |
| Tháng 4 | 4.914 | 4.914 | 0,0% |
| Tháng 5 | 4.946 | 4.928 | ▼ 0,4% |
| Tháng 6 | 4.914 | 4.928 | ▲ 0,3% |
| Tháng 7 | 4.914 | 5.292 | ▲ 7,7% |
| Tháng 8 | 4.914 | 4.536 | ▼ 7,7% |
| Tháng 9 | 4.914 | 5.292 | ▲ 7,7% |
| Tháng 10 | 5.292 | 4.347 | ▼ 17,9% |
| Tháng 11 | 5.292 | 3.402 | ▼ 35,7% |
| Tháng 12 | 6.426 | 4.180 | ▼ 35,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 56.732 | 58.451 | ▲ 3,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,4% | 68,8% | ▼ 11,1% |
| Tháng 2 | 80,2% | 78,7% | ▼ 1,9% |
| Tháng 3 | 84,4% | 77,6% | ▼ 8,1% |
| Tháng 4 | 83,7% | 71,5% | ▼ 14,6% |
| Tháng 5 | 81,1% | 81,0% | ▼ 0,1% |
| Tháng 6 | 89,1% | 91,7% | ▲ 2,9% |
| Tháng 7 | 92,1% | 93,1% | ▲ 1,1% |
| Tháng 8 | 85,9% | 88,3% | ▲ 2,8% |
| Tháng 9 | 91,0% | 90,4% | ▼ 0,7% |
| Tháng 10 | 81,3% | 78,5% | ▼ 3,4% |
| Tháng 11 | 78,8% | 86,5% | ▲ 9,8% |
| Tháng 12 | 81,4% | 86,1% | ▲ 5,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,9% | 82,7% | ▼ 1,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.