Cagliari-Elmas (CAG) – Cuneo Levaldigi (CUF)
Tháng 12/2024 có 4.106 lượt khách bay giữa Cagliari-Elmas và Cuneo Levaldigi, tính cả hai chiều, trên 25 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.553 | 3.152 | ▲ 23,5% |
| Tháng 2 | 2.661 | 2.722 | ▲ 2,3% |
| Tháng 3 | 2.946 | 3.336 | ▲ 13,2% |
| Tháng 4 | 4.476 | 4.035 | ▼ 9,9% |
| Tháng 5 | 4.089 | 4.031 | ▼ 1,4% |
| Tháng 6 | 4.267 | 4.470 | ▲ 4,8% |
| Tháng 7 | 4.285 | 4.332 | ▲ 1,1% |
| Tháng 8 | 4.339 | 4.351 | ▲ 0,3% |
| Tháng 9 | 4.560 | 4.467 | ▼ 2,0% |
| Tháng 10 | 4.036 | 3.869 | ▼ 4,1% |
| Tháng 11 | 2.683 | 4.898 | ▲ 82,6% |
| Tháng 12 | 3.399 | 4.106 | ▲ 20,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 44.294 | 47.769 | ▲ 7,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 20 | ▲ 25,0% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 18 | 20 | ▲ 11,1% |
| Tháng 4 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 5 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 6 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 7 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 8 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 9 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 10 | 26 | 24 | ▼ 7,7% |
| Tháng 11 | 16 | 28 | ▲ 75,0% |
| Tháng 12 | 21 | 25 | ▲ 19,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 271 | 289 | ▲ 6,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.024 | 3.780 | ▲ 25,0% |
| Tháng 2 | 3.024 | 3.024 | 0,0% |
| Tháng 3 | 3.402 | 3.780 | ▲ 11,1% |
| Tháng 4 | 4.914 | 4.914 | 0,0% |
| Tháng 5 | 4.914 | 4.914 | 0,0% |
| Tháng 6 | 4.914 | 4.914 | 0,0% |
| Tháng 7 | 4.914 | 4.914 | 0,0% |
| Tháng 8 | 4.914 | 4.914 | 0,0% |
| Tháng 9 | 5.292 | 4.914 | ▼ 7,1% |
| Tháng 10 | 4.914 | 4.536 | ▼ 7,7% |
| Tháng 11 | 3.024 | 5.292 | ▲ 75,0% |
| Tháng 12 | 3.969 | 4.725 | ▲ 19,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 51.219 | 54.621 | ▲ 6,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,4% | 83,4% | ▼ 1,2% |
| Tháng 2 | 88,0% | 90,0% | ▲ 2,3% |
| Tháng 3 | 86,6% | 88,3% | ▲ 2,0% |
| Tháng 4 | 91,1% | 82,1% | ▼ 9,9% |
| Tháng 5 | 83,2% | 82,0% | ▼ 1,4% |
| Tháng 6 | 86,8% | 91,0% | ▲ 4,8% |
| Tháng 7 | 87,2% | 88,2% | ▲ 1,1% |
| Tháng 8 | 88,3% | 88,5% | ▲ 0,2% |
| Tháng 9 | 86,2% | 90,9% | ▲ 5,5% |
| Tháng 10 | 82,1% | 85,3% | ▲ 3,9% |
| Tháng 11 | 88,7% | 92,6% | ▲ 4,4% |
| Tháng 12 | 85,6% | 86,9% | ▲ 1,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 86,5% | 87,4% | ▲ 1,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.