Beauvais-Tillé (BVA) – Lisboa Portela (LIS)
Tháng 12/2024 có 13.369 lượt khách bay giữa Beauvais-Tillé và Lisboa Portela, tính cả hai chiều, trên 78 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.069 | 10.629 | ▼ 41,2% |
| Tháng 2 | 17.493 | 11.901 | ▼ 32,0% |
| Tháng 3 | 19.758 | 15.308 | ▼ 22,5% |
| Tháng 4 | 19.594 | 13.176 | ▼ 32,8% |
| Tháng 5 | 20.425 | 14.893 | ▼ 27,1% |
| Tháng 6 | 18.029 | 13.055 | ▼ 27,6% |
| Tháng 7 | 17.922 | 12.699 | ▼ 29,1% |
| Tháng 8 | 19.485 | 13.356 | ▼ 31,5% |
| Tháng 9 | 18.238 | 13.711 | ▼ 24,8% |
| Tháng 10 | 18.386 | 14.603 | ▼ 20,6% |
| Tháng 11 | 13.662 | 12.252 | ▼ 10,3% |
| Tháng 12 | 13.875 | 13.369 | ▼ 3,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 214.936 | 158.952 | ▼ 26,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 114 | 62 | ▼ 45,6% |
| Tháng 2 | 104 | 68 | ▼ 34,6% |
| Tháng 3 | 112 | 86 | ▼ 23,2% |
| Tháng 4 | 108 | 74 | ▼ 31,5% |
| Tháng 5 | 110 | 82 | ▼ 25,5% |
| Tháng 6 | 102 | 74 | ▼ 27,5% |
| Tháng 7 | 110 | 78 | ▼ 29,1% |
| Tháng 8 | 118 | 80 | ▼ 32,2% |
| Tháng 9 | 112 | 76 | ▼ 32,1% |
| Tháng 10 | 112 | 82 | ▼ 26,8% |
| Tháng 11 | 84 | 72 | ▼ 14,3% |
| Tháng 12 | 84 | 78 | ▼ 7,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.270 | 912 | ▼ 28,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22.928 | 11.814 | ▼ 48,5% |
| Tháng 2 | 21.110 | 12.997 | ▼ 38,4% |
| Tháng 3 | 22.748 | 16.398 | ▼ 27,9% |
| Tháng 4 | 21.464 | 14.162 | ▼ 34,0% |
| Tháng 5 | 21.802 | 15.722 | ▼ 27,9% |
| Tháng 6 | 20.198 | 14.274 | ▼ 29,3% |
| Tháng 7 | 21.802 | 15.046 | ▼ 31,0% |
| Tháng 8 | 23.524 | 15.400 | ▼ 34,5% |
| Tháng 9 | 21.898 | 14.500 | ▼ 33,8% |
| Tháng 10 | 21.722 | 15.738 | ▼ 27,5% |
| Tháng 11 | 16.068 | 13.784 | ▼ 14,2% |
| Tháng 12 | 16.044 | 14.918 | ▼ 7,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 251.308 | 174.753 | ▼ 30,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,8% | 90,0% | ▲ 14,2% |
| Tháng 2 | 82,9% | 91,6% | ▲ 10,5% |
| Tháng 3 | 86,9% | 93,4% | ▲ 7,5% |
| Tháng 4 | 91,3% | 93,0% | ▲ 1,9% |
| Tháng 5 | 93,7% | 94,7% | ▲ 1,1% |
| Tháng 6 | 89,3% | 91,5% | ▲ 2,5% |
| Tháng 7 | 82,2% | 84,4% | ▲ 2,7% |
| Tháng 8 | 82,8% | 86,7% | ▲ 4,7% |
| Tháng 9 | 83,3% | 94,6% | ▲ 13,6% |
| Tháng 10 | 84,6% | 92,8% | ▲ 9,7% |
| Tháng 11 | 85,0% | 88,9% | ▲ 4,6% |
| Tháng 12 | 86,5% | 89,6% | ▲ 3,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,6% | 90,9% | ▲ 6,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.