Beauvais-Tillé (BVA) – Béziers Vias airport (BZR)
Tháng 12/2024 có 2.309 lượt khách bay giữa Beauvais-Tillé và Béziers Vias airport, tính cả hai chiều, trên 14 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.090 | 2.576 | ▼ 16,6% |
| Tháng 2 | 2.699 | 2.628 | ▼ 2,6% |
| Tháng 3 | 2.288 | 3.704 | ▲ 61,9% |
| Tháng 4 | 5.286 | 4.296 | ▼ 18,7% |
| Tháng 5 | 6.071 | 5.132 | ▼ 15,5% |
| Tháng 6 | 5.251 | 6.000 | ▲ 14,3% |
| Tháng 7 | 6.229 | 6.434 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 6.251 | 5.937 | ▼ 5,0% |
| Tháng 9 | 5.262 | 4.334 | ▼ 17,6% |
| Tháng 10 | 5.257 | 4.183 | ▼ 20,4% |
| Tháng 11 | 2.688 | 2.884 | ▲ 7,3% |
| Tháng 12 | 3.429 | 2.309 | ▼ 32,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 53.801 | 50.417 | ▼ 6,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 14 | 22 | ▲ 57,1% |
| Tháng 4 | 32 | 24 | ▼ 25,0% |
| Tháng 5 | 34 | 28 | ▼ 17,6% |
| Tháng 6 | 30 | 34 | ▲ 13,3% |
| Tháng 7 | 36 | 36 | 0,0% |
| Tháng 8 | 36 | 34 | ▼ 5,6% |
| Tháng 9 | 34 | 26 | ▼ 23,5% |
| Tháng 10 | 34 | 24 | ▼ 29,4% |
| Tháng 11 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 12 | 20 | 14 | ▼ 30,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 320 | 292 | ▼ 8,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.546 | 3.104 | ▼ 12,5% |
| Tháng 2 | 3.152 | 3.072 | ▼ 2,5% |
| Tháng 3 | 2.758 | 4.254 | ▲ 54,2% |
| Tháng 4 | 6.256 | 4.728 | ▼ 24,4% |
| Tháng 5 | 6.682 | 5.484 | ▼ 17,9% |
| Tháng 6 | 5.910 | 6.554 | ▲ 10,9% |
| Tháng 7 | 7.028 | 6.964 | ▼ 0,9% |
| Tháng 8 | 7.060 | 6.554 | ▼ 7,2% |
| Tháng 9 | 6.698 | 5.106 | ▼ 23,8% |
| Tháng 10 | 6.682 | 4.680 | ▼ 30,0% |
| Tháng 11 | 3.072 | 3.498 | ▲ 13,9% |
| Tháng 12 | 3.828 | 2.694 | ▼ 29,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 62.672 | 56.692 | ▼ 9,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,1% | 83,0% | ▼ 4,7% |
| Tháng 2 | 85,6% | 85,5% | ▼ 0,1% |
| Tháng 3 | 83,0% | 87,1% | ▲ 4,9% |
| Tháng 4 | 84,5% | 90,9% | ▲ 7,6% |
| Tháng 5 | 90,9% | 93,6% | ▲ 3,0% |
| Tháng 6 | 88,8% | 91,5% | ▲ 3,0% |
| Tháng 7 | 88,6% | 92,4% | ▲ 4,3% |
| Tháng 8 | 88,5% | 90,6% | ▲ 2,4% |
| Tháng 9 | 78,6% | 84,9% | ▲ 8,0% |
| Tháng 10 | 78,7% | 89,4% | ▲ 13,6% |
| Tháng 11 | 87,5% | 82,4% | ▼ 5,8% |
| Tháng 12 | 89,6% | 85,7% | ▼ 4,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 86,0% | 88,1% | ▲ 2,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.