Budapest Ferihegy (BUD) – Helsinki-Vantaa (HEL)
Tháng 12/2024 có 7.240 lượt khách bay giữa Budapest Ferihegy và Helsinki-Vantaa, tính cả hai chiều, trên 66 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.431 | 6.648 | ▲ 3,4% |
| Tháng 2 | 6.056 | 4.377 | ▼ 27,7% |
| Tháng 3 | 8.018 | 6.363 | ▼ 20,6% |
| Tháng 4 | 11.927 | 12.429 | ▲ 4,2% |
| Tháng 5 | 11.589 | 13.712 | ▲ 18,3% |
| Tháng 6 | 13.032 | 16.779 | ▲ 28,8% |
| Tháng 7 | 17.211 | 16.424 | ▼ 4,6% |
| Tháng 8 | 16.495 | 15.692 | ▼ 4,9% |
| Tháng 9 | 11.584 | 13.390 | ▲ 15,6% |
| Tháng 10 | 10.750 | 11.316 | ▲ 5,3% |
| Tháng 11 | 7.330 | 8.140 | ▲ 11,1% |
| Tháng 12 | 7.673 | 7.240 | ▼ 5,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 128.096 | 132.510 | ▲ 3,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63 | 58 | ▼ 7,9% |
| Tháng 2 | 56 | 42 | ▼ 25,0% |
| Tháng 3 | 66 | 67 | ▲ 1,5% |
| Tháng 4 | 119 | 118 | ▼ 0,8% |
| Tháng 5 | 116 | 116 | 0,0% |
| Tháng 6 | 117 | 121 | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 126 | 122 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 123 | 127 | ▲ 3,3% |
| Tháng 9 | 116 | 118 | ▲ 1,7% |
| Tháng 10 | 114 | 104 | ▼ 8,8% |
| Tháng 11 | 64 | 68 | ▲ 6,3% |
| Tháng 12 | 60 | 66 | ▲ 10,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.140 | 1.127 | ▼ 1,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.612 | 10.246 | ▲ 6,6% |
| Tháng 2 | 8.222 | 7.126 | ▼ 13,3% |
| Tháng 3 | 9.568 | 12.924 | ▲ 35,1% |
| Tháng 4 | 15.079 | 18.250 | ▲ 21,0% |
| Tháng 5 | 13.622 | 19.340 | ▲ 42,0% |
| Tháng 6 | 15.063 | 20.011 | ▲ 32,8% |
| Tháng 7 | 19.475 | 19.629 | ▲ 0,8% |
| Tháng 8 | 20.525 | 20.488 | ▼ 0,2% |
| Tháng 9 | 14.651 | 17.032 | ▲ 16,3% |
| Tháng 10 | 14.310 | 14.103 | ▼ 1,4% |
| Tháng 11 | 10.892 | 10.014 | ▼ 8,1% |
| Tháng 12 | 10.721 | 9.142 | ▼ 14,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 161.740 | 178.305 | ▲ 10,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,9% | 64,9% | ▼ 3,0% |
| Tháng 2 | 73,7% | 61,4% | ▼ 16,7% |
| Tháng 3 | 83,8% | 49,2% | ▼ 41,3% |
| Tháng 4 | 79,1% | 68,1% | ▼ 13,9% |
| Tháng 5 | 85,1% | 70,9% | ▼ 16,7% |
| Tháng 6 | 86,5% | 83,8% | ▼ 3,1% |
| Tháng 7 | 88,4% | 83,7% | ▼ 5,3% |
| Tháng 8 | 80,4% | 76,6% | ▼ 4,7% |
| Tháng 9 | 79,1% | 78,6% | ▼ 0,6% |
| Tháng 10 | 75,1% | 80,2% | ▲ 6,8% |
| Tháng 11 | 67,3% | 81,3% | ▲ 20,8% |
| Tháng 12 | 71,6% | 79,2% | ▲ 10,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 78,1% | 73,2% | ▼ 6,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.