1.480 km · Quốc tế

Budapest Ferihegy (BUD) – Helsinki-Vantaa (HEL)

Tháng 12/2024 có 7.240 lượt khách bay giữa Budapest Ferihegy và Helsinki-Vantaa, tính cả hai chiều, trên 66 chuyến bay, theo Eurostat.

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 16.4316.648▲ 3,4%
Tháng 26.0564.377▼ 27,7%
Tháng 38.0186.363▼ 20,6%
Tháng 411.92712.429▲ 4,2%
Tháng 511.58913.712▲ 18,3%
Tháng 613.03216.779▲ 28,8%
Tháng 717.21116.424▼ 4,6%
Tháng 816.49515.692▼ 4,9%
Tháng 911.58413.390▲ 15,6%
Tháng 1010.75011.316▲ 5,3%
Tháng 117.3308.140▲ 11,1%
Tháng 127.6737.240▼ 5,6%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)128.096132.510▲ 3,4%

Chuyến chở khách theo tháng

Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2023Chuyến bay khai thác 2024So cùng kỳ
Tháng 16358▼ 7,9%
Tháng 25642▼ 25,0%
Tháng 36667▲ 1,5%
Tháng 4119118▼ 0,8%
Tháng 51161160,0%
Tháng 6117121▲ 3,4%
Tháng 7126122▼ 3,2%
Tháng 8123127▲ 3,3%
Tháng 9116118▲ 1,7%
Tháng 10114104▼ 8,8%
Tháng 116468▲ 6,3%
Tháng 126066▲ 10,0%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)1.1401.127▼ 1,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 19.61210.246▲ 6,6%
Tháng 28.2227.126▼ 13,3%
Tháng 39.56812.924▲ 35,1%
Tháng 415.07918.250▲ 21,0%
Tháng 513.62219.340▲ 42,0%
Tháng 615.06320.011▲ 32,8%
Tháng 719.47519.629▲ 0,8%
Tháng 820.52520.488▼ 0,2%
Tháng 914.65117.032▲ 16,3%
Tháng 1014.31014.103▼ 1,4%
Tháng 1110.89210.014▼ 8,1%
Tháng 1210.7219.142▼ 14,7%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)161.740178.305▲ 10,2%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 166,9%64,9%▼ 3,0%
Tháng 273,7%61,4%▼ 16,7%
Tháng 383,8%49,2%▼ 41,3%
Tháng 479,1%68,1%▼ 13,9%
Tháng 585,1%70,9%▼ 16,7%
Tháng 686,5%83,8%▼ 3,1%
Tháng 788,4%83,7%▼ 5,3%
Tháng 880,4%76,6%▼ 4,7%
Tháng 979,1%78,6%▼ 0,6%
Tháng 1075,1%80,2%▲ 6,8%
Tháng 1167,3%81,3%▲ 20,8%
Tháng 1271,6%79,2%▲ 10,6%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)78,1%73,2%▼ 6,3%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…