EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg (BSL) – Vienna (VIE)
Tháng 12/2024 có 8.114 lượt khách bay giữa EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg và Vienna, tính cả hai chiều, trên 93 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.921 | 6.835 | ▲ 15,4% |
| Tháng 2 | 5.531 | 6.868 | ▲ 24,2% |
| Tháng 3 | 7.043 | 7.040 | 0,0% |
| Tháng 4 | 9.547 | 9.313 | ▼ 2,5% |
| Tháng 5 | 9.792 | 9.179 | ▼ 6,3% |
| Tháng 6 | 9.156 | 9.497 | ▲ 3,7% |
| Tháng 7 | 7.664 | 9.235 | ▲ 20,5% |
| Tháng 8 | 6.999 | 8.921 | ▲ 27,5% |
| Tháng 9 | 9.344 | 9.657 | ▲ 3,3% |
| Tháng 10 | 9.441 | 10.592 | ▲ 12,2% |
| Tháng 11 | 7.847 | 8.667 | ▲ 10,4% |
| Tháng 12 | 7.630 | 8.114 | ▲ 6,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 95.915 | 103.918 | ▲ 8,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88 | 85 | ▼ 3,4% |
| Tháng 2 | 74 | 85 | ▲ 14,9% |
| Tháng 3 | 91 | 83 | ▼ 8,8% |
| Tháng 4 | 100 | 107 | ▲ 7,0% |
| Tháng 5 | 108 | 110 | ▲ 1,9% |
| Tháng 6 | 106 | 102 | ▼ 3,8% |
| Tháng 7 | 80 | 97 | ▲ 21,3% |
| Tháng 8 | 79 | 94 | ▲ 19,0% |
| Tháng 9 | 101 | 100 | ▼ 1,0% |
| Tháng 10 | 104 | 112 | ▲ 7,7% |
| Tháng 11 | 94 | 95 | ▲ 1,1% |
| Tháng 12 | 94 | 93 | ▼ 1,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.119 | 1.163 | ▲ 3,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.296 | 10.416 | ▲ 1,2% |
| Tháng 2 | 8.868 | 10.091 | ▲ 13,8% |
| Tháng 3 | 11.227 | 9.630 | ▼ 14,2% |
| Tháng 4 | 12.139 | 12.696 | ▲ 4,6% |
| Tháng 5 | 13.431 | 12.793 | ▼ 4,8% |
| Tháng 6 | 11.956 | 11.469 | ▼ 4,1% |
| Tháng 7 | 10.021 | 11.748 | ▲ 17,2% |
| Tháng 8 | 9.912 | 11.160 | ▲ 12,6% |
| Tháng 9 | 12.007 | 12.128 | ▲ 1,0% |
| Tháng 10 | 12.698 | 13.674 | ▲ 7,7% |
| Tháng 11 | 11.400 | 11.502 | ▲ 0,9% |
| Tháng 12 | 10.643 | 11.325 | ▲ 6,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 134.598 | 138.632 | ▲ 3,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57,5% | 65,6% | ▲ 14,1% |
| Tháng 2 | 62,4% | 68,1% | ▲ 9,1% |
| Tháng 3 | 62,7% | 73,1% | ▲ 16,6% |
| Tháng 4 | 78,6% | 73,4% | ▼ 6,6% |
| Tháng 5 | 72,9% | 71,8% | ▼ 1,5% |
| Tháng 6 | 76,6% | 82,8% | ▲ 8,1% |
| Tháng 7 | 76,5% | 78,6% | ▲ 2,7% |
| Tháng 8 | 70,6% | 79,9% | ▲ 13,2% |
| Tháng 9 | 77,8% | 79,6% | ▲ 2,3% |
| Tháng 10 | 74,4% | 77,5% | ▲ 4,2% |
| Tháng 11 | 68,8% | 75,4% | ▲ 9,6% |
| Tháng 12 | 71,7% | 71,6% | ▼ 0,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 70,9% | 74,8% | ▲ 5,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.