Brussels (BRU) – Tunis-Carthage (TUN)
Tháng 12/2024 có 10.552 lượt khách bay giữa Brussels và Tunis-Carthage, tính cả hai chiều, trên 80 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.533 | 9.996 | ▲ 32,7% |
| Tháng 2 | 7.656 | 10.152 | ▲ 32,6% |
| Tháng 3 | 7.918 | 10.761 | ▲ 35,9% |
| Tháng 4 | 10.134 | 12.292 | ▲ 21,3% |
| Tháng 5 | 11.995 | 12.829 | ▲ 7,0% |
| Tháng 6 | 10.129 | 11.159 | ▲ 10,2% |
| Tháng 7 | 12.628 | 12.652 | ▲ 0,2% |
| Tháng 8 | 12.614 | 14.287 | ▲ 13,3% |
| Tháng 9 | 11.260 | 13.736 | ▲ 22,0% |
| Tháng 10 | 11.068 | 11.912 | ▲ 7,6% |
| Tháng 11 | 9.568 | 9.911 | ▲ 3,6% |
| Tháng 12 | 11.960 | 10.552 | ▼ 11,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 124.463 | 140.239 | ▲ 12,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60 | 84 | ▲ 40,0% |
| Tháng 2 | 62 | 80 | ▲ 29,0% |
| Tháng 3 | 67 | 89 | ▲ 32,8% |
| Tháng 4 | 78 | 97 | ▲ 24,4% |
| Tháng 5 | 88 | 103 | ▲ 17,0% |
| Tháng 6 | 84 | 92 | ▲ 9,5% |
| Tháng 7 | 88 | 107 | ▲ 21,6% |
| Tháng 8 | 90 | 110 | ▲ 22,2% |
| Tháng 9 | 84 | 104 | ▲ 23,8% |
| Tháng 10 | 88 | 86 | ▼ 2,3% |
| Tháng 11 | 82 | 70 | ▼ 14,6% |
| Tháng 12 | 98 | 80 | ▼ 18,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 969 | 1.102 | ▲ 13,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.656 | 14.140 | ▲ 32,7% |
| Tháng 2 | 11.028 | 12.590 | ▲ 14,2% |
| Tháng 3 | 12.142 | 13.921 | ▲ 14,7% |
| Tháng 4 | 14.096 | 15.530 | ▲ 10,2% |
| Tháng 5 | 16.030 | 16.956 | ▲ 5,8% |
| Tháng 6 | 14.938 | 15.240 | ▲ 2,0% |
| Tháng 7 | 16.278 | 17.152 | ▲ 5,4% |
| Tháng 8 | 16.350 | 17.857 | ▲ 9,2% |
| Tháng 9 | 15.102 | 16.828 | ▲ 11,4% |
| Tháng 10 | 15.436 | 14.022 | ▼ 9,2% |
| Tháng 11 | 14.168 | 11.028 | ▼ 22,2% |
| Tháng 12 | 16.296 | 12.984 | ▼ 20,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 172.520 | 178.248 | ▲ 3,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,7% | 70,7% | 0,0% |
| Tháng 2 | 69,4% | 80,6% | ▲ 16,1% |
| Tháng 3 | 65,2% | 77,3% | ▲ 18,6% |
| Tháng 4 | 71,9% | 79,2% | ▲ 10,2% |
| Tháng 5 | 74,8% | 75,7% | ▲ 1,2% |
| Tháng 6 | 67,8% | 73,2% | ▲ 8,0% |
| Tháng 7 | 77,6% | 73,8% | ▼ 4,9% |
| Tháng 8 | 77,1% | 80,0% | ▲ 3,8% |
| Tháng 9 | 74,6% | 81,6% | ▲ 9,4% |
| Tháng 10 | 71,7% | 85,0% | ▲ 18,5% |
| Tháng 11 | 67,5% | 89,9% | ▲ 33,2% |
| Tháng 12 | 73,4% | 81,3% | ▲ 10,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 71,8% | 79,0% | ▲ 10,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.