Brussels (BRU) – Nice - Côte d'Azur (NCE)
Tháng 12/2024 có 21.930 lượt khách bay giữa Brussels và Nice - Côte d'Azur, tính cả hai chiều, trên 200 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.441 | 13.523 | ▲ 0,6% |
| Tháng 2 | 17.978 | 18.491 | ▲ 2,9% |
| Tháng 3 | 22.995 | 25.504 | ▲ 10,9% |
| Tháng 4 | 24.898 | 25.271 | ▲ 1,5% |
| Tháng 5 | 26.593 | 28.634 | ▲ 7,7% |
| Tháng 6 | 26.400 | 26.034 | ▼ 1,4% |
| Tháng 7 | 28.765 | 29.548 | ▲ 2,7% |
| Tháng 8 | 26.559 | 28.353 | ▲ 6,8% |
| Tháng 9 | 26.883 | 26.430 | ▼ 1,7% |
| Tháng 10 | 26.166 | 24.684 | ▼ 5,7% |
| Tháng 11 | 18.786 | 18.067 | ▼ 3,8% |
| Tháng 12 | 19.303 | 21.930 | ▲ 13,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 278.767 | 286.469 | ▲ 2,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 106 | 115 | ▲ 8,5% |
| Tháng 2 | 139 | 163 | ▲ 17,3% |
| Tháng 3 | 196 | 220 | ▲ 12,2% |
| Tháng 4 | 193 | 205 | ▲ 6,2% |
| Tháng 5 | 207 | 217 | ▲ 4,8% |
| Tháng 6 | 198 | 204 | ▲ 3,0% |
| Tháng 7 | 209 | 204 | ▼ 2,4% |
| Tháng 8 | 201 | 201 | 0,0% |
| Tháng 9 | 207 | 190 | ▼ 8,2% |
| Tháng 10 | 200 | 189 | ▼ 5,5% |
| Tháng 11 | 165 | 159 | ▼ 3,6% |
| Tháng 12 | 185 | 200 | ▲ 8,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.206 | 2.267 | ▲ 2,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.246 | 16.345 | ▼ 5,2% |
| Tháng 2 | 22.469 | 25.128 | ▲ 11,8% |
| Tháng 3 | 30.679 | 33.490 | ▲ 9,2% |
| Tháng 4 | 30.128 | 31.171 | ▲ 3,5% |
| Tháng 5 | 30.032 | 31.931 | ▲ 6,3% |
| Tháng 6 | 30.987 | 29.711 | ▼ 4,1% |
| Tháng 7 | 31.221 | 31.629 | ▲ 1,3% |
| Tháng 8 | 29.507 | 31.106 | ▲ 5,4% |
| Tháng 9 | 30.072 | 29.504 | ▼ 1,9% |
| Tháng 10 | 30.719 | 29.772 | ▼ 3,1% |
| Tháng 11 | 25.185 | 23.460 | ▼ 6,8% |
| Tháng 12 | 26.584 | 30.607 | ▲ 15,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 334.829 | 343.854 | ▲ 2,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,9% | 82,7% | ▲ 6,2% |
| Tháng 2 | 80,0% | 73,6% | ▼ 8,0% |
| Tháng 3 | 75,0% | 76,2% | ▲ 1,6% |
| Tháng 4 | 82,6% | 81,1% | ▼ 1,8% |
| Tháng 5 | 88,5% | 89,7% | ▲ 1,4% |
| Tháng 6 | 85,2% | 87,6% | ▲ 2,8% |
| Tháng 7 | 92,1% | 93,4% | ▲ 1,4% |
| Tháng 8 | 90,0% | 91,1% | ▲ 1,2% |
| Tháng 9 | 89,4% | 89,6% | ▲ 0,2% |
| Tháng 10 | 85,2% | 82,9% | ▼ 2,7% |
| Tháng 11 | 74,6% | 77,0% | ▲ 3,2% |
| Tháng 12 | 72,6% | 71,7% | ▼ 1,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 82,8% | 83,1% | ▲ 0,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.