Brussels (BRU) – Helsinki-Vantaa (HEL)
Tháng 12/2024 có 13.055 lượt khách bay giữa Brussels và Helsinki-Vantaa, tính cả hai chiều, trên 147 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.433 | 11.824 | ▲ 3,4% |
| Tháng 2 | 13.237 | 14.405 | ▲ 8,8% |
| Tháng 3 | 15.355 | 16.471 | ▲ 7,3% |
| Tháng 4 | 16.260 | 16.518 | ▲ 1,6% |
| Tháng 5 | 16.761 | 14.826 | ▼ 11,5% |
| Tháng 6 | 15.330 | 15.565 | ▲ 1,5% |
| Tháng 7 | 16.928 | 16.306 | ▼ 3,7% |
| Tháng 8 | 14.179 | 14.217 | ▲ 0,3% |
| Tháng 9 | 15.769 | 16.113 | ▲ 2,2% |
| Tháng 10 | 17.666 | 15.911 | ▼ 9,9% |
| Tháng 11 | 14.803 | 16.396 | ▲ 10,8% |
| Tháng 12 | 12.715 | 13.055 | ▲ 2,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 180.436 | 181.607 | ▲ 0,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 165 | 162 | ▼ 1,8% |
| Tháng 2 | 161 | 149 | ▼ 7,5% |
| Tháng 3 | 163 | 172 | ▲ 5,5% |
| Tháng 4 | 151 | 150 | ▼ 0,7% |
| Tháng 5 | 161 | 156 | ▼ 3,1% |
| Tháng 6 | 128 | 133 | ▲ 3,9% |
| Tháng 7 | 122 | 123 | ▲ 0,8% |
| Tháng 8 | 143 | 152 | ▲ 6,3% |
| Tháng 9 | 144 | 158 | ▲ 9,7% |
| Tháng 10 | 164 | 169 | ▲ 3,0% |
| Tháng 11 | 154 | 163 | ▲ 5,8% |
| Tháng 12 | 165 | 147 | ▼ 10,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.821 | 1.834 | ▲ 0,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.654 | 17.714 | ▲ 0,3% |
| Tháng 2 | 17.416 | 19.652 | ▲ 12,8% |
| Tháng 3 | 19.937 | 21.100 | ▲ 5,8% |
| Tháng 4 | 27.838 | 23.194 | ▼ 16,7% |
| Tháng 5 | 24.790 | 22.599 | ▼ 8,8% |
| Tháng 6 | 22.983 | 19.974 | ▼ 13,1% |
| Tháng 7 | 22.240 | 20.430 | ▼ 8,1% |
| Tháng 8 | 26.789 | 21.503 | ▼ 19,7% |
| Tháng 9 | 24.670 | 21.946 | ▼ 11,0% |
| Tháng 10 | 31.489 | 23.069 | ▼ 26,7% |
| Tháng 11 | 21.278 | 24.899 | ▲ 17,0% |
| Tháng 12 | 18.132 | 18.790 | ▲ 3,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 275.216 | 254.870 | ▼ 7,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 64,8% | 66,7% | ▲ 2,9% |
| Tháng 2 | 76,0% | 73,3% | ▼ 3,6% |
| Tháng 3 | 77,0% | 78,1% | ▲ 1,4% |
| Tháng 4 | 58,4% | 71,2% | ▲ 21,9% |
| Tháng 5 | 67,6% | 65,6% | ▼ 3,0% |
| Tháng 6 | 66,7% | 77,9% | ▲ 16,8% |
| Tháng 7 | 76,1% | 79,8% | ▲ 4,9% |
| Tháng 8 | 52,9% | 66,1% | ▲ 25,0% |
| Tháng 9 | 63,9% | 73,4% | ▲ 14,9% |
| Tháng 10 | 56,1% | 69,0% | ▲ 23,0% |
| Tháng 11 | 69,6% | 65,9% | ▼ 5,3% |
| Tháng 12 | 70,1% | 69,5% | ▼ 0,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 66,6% | 71,4% | ▲ 7,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.