Bordeaux - Mérignac (BOD) – Geneva Cointrin (GVA)
Tháng 12/2024 có 17.767 lượt khách bay giữa Bordeaux - Mérignac và Geneva Cointrin, tính cả hai chiều, trên 117 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.775 | 13.733 | ▲ 7,5% |
| Tháng 2 | 15.032 | 17.370 | ▲ 15,6% |
| Tháng 3 | 13.799 | 19.124 | ▲ 38,6% |
| Tháng 4 | 20.169 | 23.040 | ▲ 14,2% |
| Tháng 5 | 21.698 | 24.616 | ▲ 13,4% |
| Tháng 6 | 20.932 | 22.805 | ▲ 8,9% |
| Tháng 7 | 21.353 | 22.800 | ▲ 6,8% |
| Tháng 8 | 21.068 | 22.258 | ▲ 5,6% |
| Tháng 9 | 20.260 | 22.286 | ▲ 10,0% |
| Tháng 10 | 20.014 | 22.090 | ▲ 10,4% |
| Tháng 11 | 15.387 | 13.278 | ▼ 13,7% |
| Tháng 12 | 19.673 | 17.767 | ▼ 9,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 222.160 | 241.167 | ▲ 8,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84 | 92 | ▲ 9,5% |
| Tháng 2 | 101 | 112 | ▲ 10,9% |
| Tháng 3 | 102 | 128 | ▲ 25,5% |
| Tháng 4 | 135 | 146 | ▲ 8,1% |
| Tháng 5 | 165 | 160 | ▼ 3,0% |
| Tháng 6 | 150 | 148 | ▼ 1,3% |
| Tháng 7 | 127 | 134 | ▲ 5,5% |
| Tháng 8 | 135 | 132 | ▼ 2,2% |
| Tháng 9 | 144 | 148 | ▲ 2,8% |
| Tháng 10 | 134 | 150 | ▲ 11,9% |
| Tháng 11 | 111 | 82 | ▼ 26,1% |
| Tháng 12 | 145 | 117 | ▼ 19,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.533 | 1.549 | ▲ 1,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.209 | 17.112 | ▲ 12,5% |
| Tháng 2 | 18.491 | 20.652 | ▲ 11,7% |
| Tháng 3 | 18.496 | 23.628 | ▲ 27,7% |
| Tháng 4 | 24.695 | 27.157 | ▲ 10,0% |
| Tháng 5 | 29.735 | 29.760 | ▲ 0,1% |
| Tháng 6 | 27.715 | 27.184 | ▼ 1,9% |
| Tháng 7 | 23.443 | 24.924 | ▲ 6,3% |
| Tháng 8 | 24.579 | 24.552 | ▼ 0,1% |
| Tháng 9 | 26.078 | 27.528 | ▲ 5,6% |
| Tháng 10 | 24.221 | 27.900 | ▲ 15,2% |
| Tháng 11 | 20.646 | 15.252 | ▼ 26,1% |
| Tháng 12 | 26.793 | 21.762 | ▼ 18,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 280.101 | 287.411 | ▲ 2,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,0% | 80,3% | ▼ 4,4% |
| Tháng 2 | 81,3% | 84,1% | ▲ 3,4% |
| Tháng 3 | 74,6% | 80,9% | ▲ 8,4% |
| Tháng 4 | 81,7% | 84,8% | ▲ 3,8% |
| Tháng 5 | 73,0% | 82,7% | ▲ 13,3% |
| Tháng 6 | 75,5% | 83,9% | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 91,1% | 91,5% | ▲ 0,4% |
| Tháng 8 | 85,7% | 90,7% | ▲ 5,8% |
| Tháng 9 | 77,7% | 81,0% | ▲ 4,2% |
| Tháng 10 | 82,6% | 79,2% | ▼ 4,1% |
| Tháng 11 | 74,5% | 87,1% | ▲ 16,9% |
| Tháng 12 | 73,4% | 81,6% | ▲ 11,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 79,6% | 84,0% | ▲ 5,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.