Suvarnabhumi (BKK) – Helsinki-Vantaa (HEL)
Tháng 12/2024 có 31.667 lượt khách bay giữa Suvarnabhumi và Helsinki-Vantaa, tính cả hai chiều, trên 120 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29.238 | 33.293 | ▲ 13,9% |
| Tháng 2 | 24.904 | 29.194 | ▲ 17,2% |
| Tháng 3 | 23.668 | 29.489 | ▲ 24,6% |
| Tháng 4 | 13.292 | 14.693 | ▲ 10,5% |
| Tháng 5 | 10.990 | 12.606 | ▲ 14,7% |
| Tháng 6 | 12.086 | 13.954 | ▲ 15,5% |
| Tháng 7 | 16.074 | 16.736 | ▲ 4,1% |
| Tháng 8 | 15.394 | 15.469 | ▲ 0,5% |
| Tháng 9 | 12.658 | 13.011 | ▲ 2,8% |
| Tháng 10 | 13.955 | 15.450 | ▲ 10,7% |
| Tháng 11 | 24.975 | 28.380 | ▲ 13,6% |
| Tháng 12 | 29.586 | 31.667 | ▲ 7,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 226.820 | 253.942 | ▲ 12,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 107 | 124 | ▲ 15,9% |
| Tháng 2 | 92 | 107 | ▲ 16,3% |
| Tháng 3 | 93 | 123 | ▲ 32,3% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 9 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 10 | 64 | 69 | ▲ 7,8% |
| Tháng 11 | 113 | 118 | ▲ 4,4% |
| Tháng 12 | 124 | 120 | ▼ 3,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 959 | 1.027 | ▲ 7,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32.887 | 36.721 | ▲ 11,7% |
| Tháng 2 | 28.276 | 33.198 | ▲ 17,4% |
| Tháng 3 | 28.151 | 37.767 | ▲ 34,2% |
| Tháng 4 | 16.759 | 16.948 | ▲ 1,1% |
| Tháng 5 | 18.052 | 18.182 | ▲ 0,7% |
| Tháng 6 | 16.890 | 17.397 | ▲ 3,0% |
| Tháng 7 | 17.407 | 18.023 | ▲ 3,5% |
| Tháng 8 | 17.709 | 17.936 | ▲ 1,3% |
| Tháng 9 | 16.884 | 17.499 | ▲ 3,6% |
| Tháng 10 | 18.242 | 20.433 | ▲ 12,0% |
| Tháng 11 | 32.521 | 34.650 | ▲ 6,5% |
| Tháng 12 | 35.847 | 35.807 | ▼ 0,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 279.625 | 304.561 | ▲ 8,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,9% | 90,7% | ▲ 2,0% |
| Tháng 2 | 88,1% | 87,9% | ▼ 0,2% |
| Tháng 3 | 84,1% | 78,1% | ▼ 7,1% |
| Tháng 4 | 79,3% | 86,7% | ▲ 9,3% |
| Tháng 5 | 60,9% | 69,3% | ▲ 13,8% |
| Tháng 6 | 71,6% | 80,2% | ▲ 12,0% |
| Tháng 7 | 92,3% | 92,9% | ▲ 0,7% |
| Tháng 8 | 86,9% | 86,2% | ▼ 0,8% |
| Tháng 9 | 75,0% | 74,4% | ▼ 0,8% |
| Tháng 10 | 76,5% | 75,6% | ▼ 1,2% |
| Tháng 11 | 76,8% | 81,9% | ▲ 6,6% |
| Tháng 12 | 82,5% | 88,4% | ▲ 7,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 80,2% | 82,7% | ▲ 3,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.