Beirut Rafic Hariri (BEY) – Charles-de-Gaulle (CDG)
Tháng 12/2024 có 23.376 lượt khách bay giữa Beirut Rafic Hariri và Charles-de-Gaulle, tính cả hai chiều, trên 128 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30.561 | 26.519 | ▼ 13,2% |
| Tháng 2 | 25.597 | 24.019 | ▼ 6,2% |
| Tháng 3 | 26.953 | 26.203 | ▼ 2,8% |
| Tháng 4 | 36.996 | 27.636 | ▼ 25,3% |
| Tháng 5 | 38.322 | 28.210 | ▼ 26,4% |
| Tháng 6 | 36.836 | 30.266 | ▼ 17,8% |
| Tháng 7 | 41.935 | 32.410 | ▼ 22,7% |
| Tháng 8 | 43.679 | 27.384 | ▼ 37,3% |
| Tháng 9 | 36.792 | 27.972 | ▼ 24,0% |
| Tháng 10 | 31.484 | 16.263 | ▼ 48,3% |
| Tháng 11 | 19.703 | 13.154 | ▼ 33,2% |
| Tháng 12 | 27.203 | 23.376 | ▼ 14,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 396.061 | 303.412 | ▼ 23,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 192 | 137 | ▼ 28,6% |
| Tháng 2 | 164 | 114 | ▼ 30,5% |
| Tháng 3 | 178 | 124 | ▼ 30,3% |
| Tháng 4 | 181 | 121 | ▼ 33,1% |
| Tháng 5 | 184 | 134 | ▼ 27,2% |
| Tháng 6 | 184 | 180 | ▼ 2,2% |
| Tháng 7 | 202 | 176 | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 239 | 158 | ▼ 33,9% |
| Tháng 9 | 193 | 158 | ▼ 18,1% |
| Tháng 10 | 181 | 109 | ▼ 39,8% |
| Tháng 11 | 109 | 61 | ▼ 44,0% |
| Tháng 12 | 144 | 128 | ▼ 11,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.151 | 1.600 | ▼ 25,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 40.768 | 32.805 | ▼ 19,5% |
| Tháng 2 | 34.811 | 28.590 | ▼ 17,9% |
| Tháng 3 | 37.844 | 30.797 | ▼ 18,6% |
| Tháng 4 | 41.753 | 29.922 | ▼ 28,3% |
| Tháng 5 | 42.735 | 31.229 | ▼ 26,9% |
| Tháng 6 | 42.450 | 35.626 | ▼ 16,1% |
| Tháng 7 | 45.801 | 38.283 | ▼ 16,4% |
| Tháng 8 | 50.958 | 33.904 | ▼ 33,5% |
| Tháng 9 | 43.424 | 33.287 | ▼ 23,3% |
| Tháng 10 | 41.185 | 22.623 | ▼ 45,1% |
| Tháng 11 | 26.408 | 14.802 | ▼ 43,9% |
| Tháng 12 | 33.747 | 27.551 | ▼ 18,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 481.884 | 359.419 | ▼ 25,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 80,8% | ▲ 7,7% |
| Tháng 2 | 73,5% | 84,0% | ▲ 14,3% |
| Tháng 3 | 71,2% | 85,1% | ▲ 19,5% |
| Tháng 4 | 88,6% | 92,4% | ▲ 4,3% |
| Tháng 5 | 89,7% | 90,3% | ▲ 0,7% |
| Tháng 6 | 86,8% | 85,0% | ▼ 2,1% |
| Tháng 7 | 91,6% | 84,7% | ▼ 7,5% |
| Tháng 8 | 85,7% | 80,8% | ▼ 5,7% |
| Tháng 9 | 84,7% | 84,0% | ▼ 0,8% |
| Tháng 10 | 76,4% | 71,9% | ▼ 5,9% |
| Tháng 11 | 74,6% | 88,9% | ▲ 19,2% |
| Tháng 12 | 80,6% | 84,8% | ▲ 5,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 81,5% | 84,4% | ▲ 3,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
2| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| ME229 | BEY → CDG | 60 | 76,7% |
| ME211 | BEY → CDG | 43 | 74,4% |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.