Berlin-Brandenburg (BER) – Frédéric Chopin Warszawa (WAW)
Tháng 12/2024 có 9.723 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Frédéric Chopin Warszawa, tính cả hai chiều, trên 173 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.376 | 6.030 | ▲ 12,2% |
| Tháng 2 | 7.078 | 6.479 | ▼ 8,5% |
| Tháng 3 | 8.753 | 7.491 | ▼ 14,4% |
| Tháng 4 | 7.762 | 7.186 | ▼ 7,4% |
| Tháng 5 | 7.690 | 8.264 | ▲ 7,5% |
| Tháng 6 | 7.799 | 9.126 | ▲ 17,0% |
| Tháng 7 | 7.223 | 10.011 | ▲ 38,6% |
| Tháng 8 | 5.616 | 9.023 | ▲ 60,7% |
| Tháng 9 | 7.061 | 12.135 | ▲ 71,9% |
| Tháng 10 | 8.284 | 11.462 | ▲ 38,4% |
| Tháng 11 | 8.118 | 10.097 | ▲ 24,4% |
| Tháng 12 | 8.485 | 9.723 | ▲ 14,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 89.245 | 107.027 | ▲ 19,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 106 | 104 | ▼ 1,9% |
| Tháng 2 | 110 | 94 | ▼ 14,5% |
| Tháng 3 | 123 | 115 | ▼ 6,5% |
| Tháng 4 | 109 | 106 | ▼ 2,8% |
| Tháng 5 | 117 | 120 | ▲ 2,6% |
| Tháng 6 | 112 | 124 | ▲ 10,7% |
| Tháng 7 | 104 | 146 | ▲ 40,4% |
| Tháng 8 | 83 | 137 | ▲ 65,1% |
| Tháng 9 | 104 | 162 | ▲ 55,8% |
| Tháng 10 | 120 | 171 | ▲ 42,5% |
| Tháng 11 | 117 | 171 | ▲ 46,2% |
| Tháng 12 | 116 | 173 | ▲ 49,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.321 | 1.623 | ▲ 22,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.163 | 9.430 | ▲ 15,5% |
| Tháng 2 | 9.191 | 8.832 | ▼ 3,9% |
| Tháng 3 | 11.939 | 10.917 | ▼ 8,6% |
| Tháng 4 | 10.200 | 10.548 | ▲ 3,4% |
| Tháng 5 | 10.087 | 11.858 | ▲ 17,6% |
| Tháng 6 | 10.131 | 12.370 | ▲ 22,1% |
| Tháng 7 | 9.514 | 13.793 | ▲ 45,0% |
| Tháng 8 | 7.661 | 12.310 | ▲ 60,7% |
| Tháng 9 | 8.393 | 16.324 | ▲ 94,5% |
| Tháng 10 | 10.516 | 16.033 | ▲ 52,5% |
| Tháng 11 | 11.247 | 15.117 | ▲ 34,4% |
| Tháng 12 | 10.767 | 14.916 | ▲ 38,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 117.809 | 152.448 | ▲ 29,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 65,9% | 63,9% | ▼ 3,0% |
| Tháng 2 | 77,0% | 73,4% | ▼ 4,7% |
| Tháng 3 | 73,3% | 68,6% | ▼ 6,4% |
| Tháng 4 | 76,1% | 68,1% | ▼ 10,5% |
| Tháng 5 | 76,2% | 69,7% | ▼ 8,5% |
| Tháng 6 | 77,0% | 73,8% | ▼ 4,2% |
| Tháng 7 | 75,9% | 72,6% | ▼ 4,3% |
| Tháng 8 | 73,3% | 73,3% | 0,0% |
| Tháng 9 | 84,1% | 74,3% | ▼ 11,7% |
| Tháng 10 | 78,8% | 71,5% | ▼ 9,3% |
| Tháng 11 | 72,2% | 66,8% | ▼ 7,5% |
| Tháng 12 | 78,8% | 65,2% | ▼ 17,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 75,7% | 70,1% | ▼ 7,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.