Berlin-Brandenburg (BER) – Ben Gurion (TLV)
Tháng 12/2024 có 26.101 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Ben Gurion, tính cả hai chiều, trên 162 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26.103 | 10.829 | ▼ 58,5% |
| Tháng 2 | 26.167 | 10.724 | ▼ 59,0% |
| Tháng 3 | 30.512 | 12.134 | ▼ 60,2% |
| Tháng 4 | 31.551 | 14.493 | ▼ 54,1% |
| Tháng 5 | 31.342 | 15.872 | ▼ 49,4% |
| Tháng 6 | 30.285 | 21.459 | ▼ 29,1% |
| Tháng 7 | 35.496 | 20.907 | ▼ 41,1% |
| Tháng 8 | 34.036 | 16.867 | ▼ 50,4% |
| Tháng 9 | 28.248 | 15.845 | ▼ 43,9% |
| Tháng 10 | 16.139 | 14.310 | ▼ 11,3% |
| Tháng 11 | 7.767 | 18.734 | ▲ 141,2% |
| Tháng 12 | 10.915 | 26.101 | ▲ 139,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 308.561 | 198.275 | ▼ 35,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 176 | 74 | ▼ 58,0% |
| Tháng 2 | 162 | 68 | ▼ 58,0% |
| Tháng 3 | 183 | 76 | ▼ 58,5% |
| Tháng 4 | 207 | 95 | ▼ 54,1% |
| Tháng 5 | 208 | 104 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 195 | 130 | ▼ 33,3% |
| Tháng 7 | 220 | 126 | ▼ 42,7% |
| Tháng 8 | 207 | 98 | ▼ 52,7% |
| Tháng 9 | 177 | 100 | ▼ 43,5% |
| Tháng 10 | 113 | 90 | ▼ 20,4% |
| Tháng 11 | 58 | 127 | ▲ 119,0% |
| Tháng 12 | 72 | 162 | ▲ 125,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.978 | 1.250 | ▼ 36,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31.469 | 13.788 | ▼ 56,2% |
| Tháng 2 | 30.153 | 12.245 | ▼ 59,4% |
| Tháng 3 | 33.959 | 14.284 | ▼ 57,9% |
| Tháng 4 | 37.625 | 17.084 | ▼ 54,6% |
| Tháng 5 | 37.798 | 19.304 | ▼ 48,9% |
| Tháng 6 | 36.003 | 24.192 | ▼ 32,8% |
| Tháng 7 | 40.215 | 22.801 | ▼ 43,3% |
| Tháng 8 | 38.264 | 18.156 | ▼ 52,6% |
| Tháng 9 | 32.377 | 17.997 | ▼ 44,4% |
| Tháng 10 | 20.836 | 15.841 | ▼ 24,0% |
| Tháng 11 | 10.976 | 23.256 | ▲ 111,9% |
| Tháng 12 | 13.110 | 29.807 | ▲ 127,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 362.785 | 228.755 | ▼ 36,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,9% | 78,5% | ▼ 5,3% |
| Tháng 2 | 86,8% | 87,6% | ▲ 0,9% |
| Tháng 3 | 89,8% | 84,9% | ▼ 5,5% |
| Tháng 4 | 83,9% | 84,8% | ▲ 1,1% |
| Tháng 5 | 82,9% | 82,2% | ▼ 0,8% |
| Tháng 6 | 84,1% | 88,7% | ▲ 5,5% |
| Tháng 7 | 88,3% | 91,7% | ▲ 3,9% |
| Tháng 8 | 89,0% | 92,9% | ▲ 4,4% |
| Tháng 9 | 87,2% | 88,0% | ▲ 0,9% |
| Tháng 10 | 77,5% | 90,3% | ▲ 16,5% |
| Tháng 11 | 70,8% | 80,6% | ▲ 13,8% |
| Tháng 12 | 83,3% | 87,6% | ▲ 5,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,9% | 86,5% | ▲ 3,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.