Charles-de-Gaulle (CDG) – Ben Gurion (TLV)
Tháng 12/2024 có 51.825 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Ben Gurion, tính cả hai chiều, trên 262 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56.326 | 35.433 | ▼ 37,1% |
| Tháng 2 | 59.206 | 42.438 | ▼ 28,3% |
| Tháng 3 | 71.173 | 51.530 | ▼ 27,6% |
| Tháng 4 | 74.199 | 57.911 | ▼ 22,0% |
| Tháng 5 | 83.199 | 64.490 | ▼ 22,5% |
| Tháng 6 | 77.674 | 59.006 | ▼ 24,0% |
| Tháng 7 | 76.676 | 66.347 | ▼ 13,5% |
| Tháng 8 | 91.807 | 69.407 | ▼ 24,4% |
| Tháng 9 | 65.735 | 61.896 | ▼ 5,8% |
| Tháng 10 | 43.032 | 42.521 | ▼ 1,2% |
| Tháng 11 | 27.183 | 42.893 | ▲ 57,8% |
| Tháng 12 | 36.630 | 51.825 | ▲ 41,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 762.840 | 645.697 | ▼ 15,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 287 | 157 | ▼ 45,3% |
| Tháng 2 | 280 | 180 | ▼ 35,7% |
| Tháng 3 | 340 | 232 | ▼ 31,8% |
| Tháng 4 | 383 | 263 | ▼ 31,3% |
| Tháng 5 | 399 | 303 | ▼ 24,1% |
| Tháng 6 | 354 | 270 | ▼ 23,7% |
| Tháng 7 | 392 | 306 | ▼ 21,9% |
| Tháng 8 | 434 | 308 | ▼ 29,0% |
| Tháng 9 | 320 | 285 | ▼ 10,9% |
| Tháng 10 | 232 | 201 | ▼ 13,4% |
| Tháng 11 | 133 | 222 | ▲ 66,9% |
| Tháng 12 | 170 | 262 | ▲ 54,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.724 | 2.989 | ▼ 19,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69.242 | 38.454 | ▼ 44,5% |
| Tháng 2 | 68.957 | 44.857 | ▼ 34,9% |
| Tháng 3 | 81.174 | 55.571 | ▼ 31,5% |
| Tháng 4 | 88.176 | 64.141 | ▼ 27,3% |
| Tháng 5 | 94.184 | 71.703 | ▼ 23,9% |
| Tháng 6 | 84.939 | 64.533 | ▼ 24,0% |
| Tháng 7 | 88.183 | 70.905 | ▼ 19,6% |
| Tháng 8 | 100.752 | 72.124 | ▼ 28,4% |
| Tháng 9 | 75.252 | 65.809 | ▼ 12,5% |
| Tháng 10 | 52.654 | 43.953 | ▼ 16,5% |
| Tháng 11 | 32.693 | 44.677 | ▲ 36,7% |
| Tháng 12 | 42.248 | 53.439 | ▲ 26,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 878.454 | 690.166 | ▼ 21,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,3% | 92,1% | ▲ 13,3% |
| Tháng 2 | 85,9% | 94,6% | ▲ 10,1% |
| Tháng 3 | 87,7% | 92,7% | ▲ 5,7% |
| Tháng 4 | 84,1% | 90,3% | ▲ 7,4% |
| Tháng 5 | 88,3% | 89,9% | ▲ 1,8% |
| Tháng 6 | 91,4% | 91,4% | 0,0% |
| Tháng 7 | 87,0% | 93,6% | ▲ 7,6% |
| Tháng 8 | 91,1% | 96,2% | ▲ 5,6% |
| Tháng 9 | 87,4% | 94,1% | ▲ 7,7% |
| Tháng 10 | 81,7% | 96,7% | ▲ 18,4% |
| Tháng 11 | 83,1% | 96,0% | ▲ 15,5% |
| Tháng 12 | 86,7% | 97,0% | ▲ 11,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 86,3% | 93,7% | ▲ 8,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.