Berlin-Brandenburg (BER) – Thessaloniki (SKG)
Tháng 12/2024 có 12.877 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Thessaloniki, tính cả hai chiều, trên 73 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.248 | 9.794 | ▲ 18,7% |
| Tháng 2 | 8.034 | 8.434 | ▲ 5,0% |
| Tháng 3 | 9.498 | 11.821 | ▲ 24,5% |
| Tháng 4 | 15.977 | 15.865 | ▼ 0,7% |
| Tháng 5 | 16.796 | 18.015 | ▲ 7,3% |
| Tháng 6 | 18.216 | 18.517 | ▲ 1,7% |
| Tháng 7 | 23.596 | 23.733 | ▲ 0,6% |
| Tháng 8 | 25.403 | 25.034 | ▼ 1,5% |
| Tháng 9 | 19.178 | 19.377 | ▲ 1,0% |
| Tháng 10 | 17.620 | 19.912 | ▲ 13,0% |
| Tháng 11 | 8.113 | 10.125 | ▲ 24,8% |
| Tháng 12 | 11.546 | 12.877 | ▲ 11,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 182.225 | 193.504 | ▲ 6,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52 | 60 | ▲ 15,4% |
| Tháng 2 | 48 | 49 | ▲ 2,1% |
| Tháng 3 | 58 | 71 | ▲ 22,4% |
| Tháng 4 | 102 | 102 | 0,0% |
| Tháng 5 | 104 | 110 | ▲ 5,8% |
| Tháng 6 | 112 | 112 | 0,0% |
| Tháng 7 | 150 | 146 | ▼ 2,7% |
| Tháng 8 | 158 | 152 | ▼ 3,8% |
| Tháng 9 | 114 | 112 | ▼ 1,8% |
| Tháng 10 | 105 | 120 | ▲ 14,3% |
| Tháng 11 | 53 | 62 | ▲ 17,0% |
| Tháng 12 | 69 | 73 | ▲ 5,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.125 | 1.169 | ▲ 3,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.888 | 11.616 | ▲ 17,5% |
| Tháng 2 | 9.042 | 9.696 | ▲ 7,2% |
| Tháng 3 | 10.944 | 13.572 | ▲ 24,0% |
| Tháng 4 | 19.392 | 19.407 | ▲ 0,1% |
| Tháng 5 | 19.438 | 21.036 | ▲ 8,2% |
| Tháng 6 | 21.204 | 21.450 | ▲ 1,2% |
| Tháng 7 | 28.212 | 27.414 | ▼ 2,8% |
| Tháng 8 | 29.394 | 28.602 | ▼ 2,7% |
| Tháng 9 | 21.372 | 21.360 | ▼ 0,1% |
| Tháng 10 | 19.674 | 22.902 | ▲ 16,4% |
| Tháng 11 | 10.401 | 12.300 | ▲ 18,3% |
| Tháng 12 | 13.692 | 14.132 | ▲ 3,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 212.653 | 223.487 | ▲ 5,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,4% | 84,3% | ▲ 1,1% |
| Tháng 2 | 88,9% | 87,0% | ▼ 2,1% |
| Tháng 3 | 86,8% | 87,1% | ▲ 0,3% |
| Tháng 4 | 82,4% | 81,7% | ▼ 0,8% |
| Tháng 5 | 86,4% | 85,6% | ▼ 0,9% |
| Tháng 6 | 85,9% | 86,3% | ▲ 0,5% |
| Tháng 7 | 83,6% | 86,6% | ▲ 3,6% |
| Tháng 8 | 86,4% | 87,5% | ▲ 1,3% |
| Tháng 9 | 89,7% | 90,7% | ▲ 1,1% |
| Tháng 10 | 89,6% | 86,9% | ▼ 3,0% |
| Tháng 11 | 78,0% | 82,3% | ▲ 5,5% |
| Tháng 12 | 84,3% | 91,1% | ▲ 8,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,5% | 86,4% | ▲ 1,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.