Berlin-Brandenburg (BER) – Manchester (MAN)
Tháng 12/2024 có 29.073 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Manchester, tính cả hai chiều, trên 162 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.051 | 15.576 | ▼ 3,0% |
| Tháng 2 | 15.287 | 20.845 | ▲ 36,4% |
| Tháng 3 | 19.034 | 23.843 | ▲ 25,3% |
| Tháng 4 | 19.166 | 23.416 | ▲ 22,2% |
| Tháng 5 | 19.525 | 24.547 | ▲ 25,7% |
| Tháng 6 | 19.831 | 23.571 | ▲ 18,9% |
| Tháng 7 | 20.505 | 24.682 | ▲ 20,4% |
| Tháng 8 | 19.984 | 26.167 | ▲ 30,9% |
| Tháng 9 | 19.243 | 23.388 | ▲ 21,5% |
| Tháng 10 | 21.700 | 24.963 | ▲ 15,0% |
| Tháng 11 | 20.169 | 22.123 | ▲ 9,7% |
| Tháng 12 | 24.448 | 29.073 | ▲ 18,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 234.943 | 282.194 | ▲ 20,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96 | 92 | ▼ 4,2% |
| Tháng 2 | 90 | 127 | ▲ 41,1% |
| Tháng 3 | 114 | 140 | ▲ 22,8% |
| Tháng 4 | 108 | 138 | ▲ 27,8% |
| Tháng 5 | 115 | 146 | ▲ 27,0% |
| Tháng 6 | 114 | 137 | ▲ 20,2% |
| Tháng 7 | 116 | 143 | ▲ 23,3% |
| Tháng 8 | 112 | 144 | ▲ 28,6% |
| Tháng 9 | 111 | 136 | ▲ 22,5% |
| Tháng 10 | 127 | 149 | ▲ 17,3% |
| Tháng 11 | 122 | 132 | ▲ 8,2% |
| Tháng 12 | 142 | 162 | ▲ 14,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.367 | 1.646 | ▲ 20,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.028 | 17.614 | ▼ 2,3% |
| Tháng 2 | 16.724 | 23.997 | ▲ 43,5% |
| Tháng 3 | 20.998 | 26.319 | ▲ 25,3% |
| Tháng 4 | 20.276 | 26.178 | ▲ 29,1% |
| Tháng 5 | 21.172 | 28.100 | ▲ 32,7% |
| Tháng 6 | 21.344 | 25.749 | ▲ 20,6% |
| Tháng 7 | 21.846 | 26.623 | ▲ 21,9% |
| Tháng 8 | 21.082 | 27.528 | ▲ 30,6% |
| Tháng 9 | 20.618 | 26.068 | ▲ 26,4% |
| Tháng 10 | 23.949 | 28.210 | ▲ 17,8% |
| Tháng 11 | 23.140 | 25.120 | ▲ 8,6% |
| Tháng 12 | 26.848 | 31.622 | ▲ 17,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 256.025 | 313.128 | ▲ 22,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,0% | 88,4% | ▼ 0,7% |
| Tháng 2 | 91,4% | 86,9% | ▼ 4,9% |
| Tháng 3 | 90,6% | 90,6% | 0,0% |
| Tháng 4 | 94,5% | 89,4% | ▼ 5,4% |
| Tháng 5 | 92,2% | 87,4% | ▼ 5,2% |
| Tháng 6 | 92,9% | 91,5% | ▼ 1,5% |
| Tháng 7 | 93,9% | 92,7% | ▼ 1,3% |
| Tháng 8 | 94,8% | 95,1% | ▲ 0,3% |
| Tháng 9 | 93,3% | 89,7% | ▼ 3,9% |
| Tháng 10 | 90,6% | 88,5% | ▼ 2,3% |
| Tháng 11 | 87,2% | 88,1% | ▲ 1,0% |
| Tháng 12 | 91,1% | 91,9% | ▲ 0,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 91,8% | 90,0% | ▼ 1,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.