Berlin-Brandenburg (BER) – Oğuzeli (GZT)
Tháng 12/2024 có 1.908 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Oğuzeli, tính cả hai chiều, trên 12 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.419 | 1.334 | ▼ 6,0% |
| Tháng 2 | 1.249 | 1.340 | ▲ 7,3% |
| Tháng 3 | 1.707 | 1.683 | ▼ 1,4% |
| Tháng 4 | 1.434 | 1.833 | ▲ 27,8% |
| Tháng 5 | 1.795 | 1.468 | ▼ 18,2% |
| Tháng 6 | 2.842 | 1.803 | ▼ 36,6% |
| Tháng 7 | 3.384 | 3.152 | ▼ 6,9% |
| Tháng 8 | 3.343 | 3.407 | ▲ 1,9% |
| Tháng 9 | 3.055 | 3.235 | ▲ 5,9% |
| Tháng 10 | 1.459 | 2.517 | ▲ 72,5% |
| Tháng 11 | 1.222 | 1.738 | ▲ 42,2% |
| Tháng 12 | 1.756 | 1.908 | ▲ 8,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 24.665 | 25.418 | ▲ 3,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 2 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 3 | 10 | 10 | 0,0% |
| Tháng 4 | 8 | 10 | ▲ 25,0% |
| Tháng 5 | 10 | 8 | ▼ 20,0% |
| Tháng 6 | 18 | 10 | ▼ 44,4% |
| Tháng 7 | 22 | 19 | ▼ 13,6% |
| Tháng 8 | 22 | 20 | ▼ 9,1% |
| Tháng 9 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 10 | 8 | 14 | ▲ 75,0% |
| Tháng 11 | 7 | 10 | ▲ 42,9% |
| Tháng 12 | 10 | 12 | ▲ 20,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 149 | 147 | ▼ 1,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.512 | 1.512 | 0,0% |
| Tháng 2 | 1.512 | 1.512 | 0,0% |
| Tháng 3 | 1.890 | 1.890 | 0,0% |
| Tháng 4 | 1.512 | 1.890 | ▲ 25,0% |
| Tháng 5 | 1.890 | 1.512 | ▼ 20,0% |
| Tháng 6 | 3.402 | 1.890 | ▼ 44,4% |
| Tháng 7 | 4.006 | 3.515 | ▼ 12,3% |
| Tháng 8 | 3.930 | 3.704 | ▼ 5,8% |
| Tháng 9 | 3.402 | 3.396 | ▼ 0,2% |
| Tháng 10 | 1.512 | 2.646 | ▲ 75,0% |
| Tháng 11 | 1.323 | 1.890 | ▲ 42,9% |
| Tháng 12 | 1.890 | 2.268 | ▲ 20,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 27.781 | 27.625 | ▼ 0,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,8% | 88,2% | ▼ 6,0% |
| Tháng 2 | 82,6% | 88,6% | ▲ 7,3% |
| Tháng 3 | 90,3% | 89,0% | ▼ 1,4% |
| Tháng 4 | 94,8% | 97,0% | ▲ 2,3% |
| Tháng 5 | 95,0% | 97,1% | ▲ 2,2% |
| Tháng 6 | 83,5% | 95,4% | ▲ 14,3% |
| Tháng 7 | 84,5% | 89,7% | ▲ 6,2% |
| Tháng 8 | 85,1% | 92,0% | ▲ 8,1% |
| Tháng 9 | 89,8% | 95,3% | ▲ 6,1% |
| Tháng 10 | 96,5% | 95,1% | ▼ 1,5% |
| Tháng 11 | 92,4% | 92,0% | ▼ 0,4% |
| Tháng 12 | 92,9% | 84,1% | ▼ 9,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 90,1% | 92,0% | ▲ 2,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.