Oğuzeli (GZT) – Stuttgart (STR)
Tháng 12/2024 có 1.437 lượt khách bay giữa Oğuzeli và Stuttgart, tính cả hai chiều, trên 8 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.491 | 1.506 | ▲ 1,0% |
| Tháng 2 | 1.054 | 1.671 | ▲ 58,5% |
| Tháng 3 | 1.800 | 1.430 | ▼ 20,6% |
| Tháng 4 | 1.287 | 1.493 | ▲ 16,0% |
| Tháng 5 | 1.758 | 2.469 | ▲ 40,4% |
| Tháng 6 | 2.985 | 2.715 | ▼ 9,0% |
| Tháng 7 | 3.155 | 2.781 | ▼ 11,9% |
| Tháng 8 | 3.666 | 3.238 | ▼ 11,7% |
| Tháng 9 | 2.674 | 3.067 | ▲ 14,7% |
| Tháng 10 | 1.427 | 1.801 | ▲ 26,2% |
| Tháng 11 | 1.649 | 1.359 | ▼ 17,6% |
| Tháng 12 | 1.638 | 1.437 | ▼ 12,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 24.584 | 24.967 | ▲ 1,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10 | 10 | 0,0% |
| Tháng 2 | 6 | 10 | ▲ 66,7% |
| Tháng 3 | 10 | 9 | ▼ 10,0% |
| Tháng 4 | 7 | 8 | ▲ 14,3% |
| Tháng 5 | 10 | 14 | ▲ 40,0% |
| Tháng 6 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 7 | 20 | 18 | ▼ 10,0% |
| Tháng 8 | 21 | 18 | ▼ 14,3% |
| Tháng 9 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 10 | 8 | 10 | ▲ 25,0% |
| Tháng 11 | 10 | 8 | ▼ 20,0% |
| Tháng 12 | 10 | 8 | ▼ 20,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 146 | 147 | ▲ 0,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.890 | 1.890 | 0,0% |
| Tháng 2 | 1.134 | 1.890 | ▲ 66,7% |
| Tháng 3 | 1.890 | 1.701 | ▼ 10,0% |
| Tháng 4 | 1.323 | 1.512 | ▲ 14,3% |
| Tháng 5 | 1.890 | 2.646 | ▲ 40,0% |
| Tháng 6 | 3.402 | 3.024 | ▼ 11,1% |
| Tháng 7 | 3.704 | 3.402 | ▼ 8,2% |
| Tháng 8 | 3.817 | 3.402 | ▼ 10,9% |
| Tháng 9 | 2.948 | 3.402 | ▲ 15,4% |
| Tháng 10 | 1.512 | 1.887 | ▲ 24,8% |
| Tháng 11 | 1.890 | 1.512 | ▼ 20,0% |
| Tháng 12 | 1.890 | 1.512 | ▼ 20,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 27.290 | 27.780 | ▲ 1,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,9% | 79,7% | ▲ 1,0% |
| Tháng 2 | 92,9% | 88,4% | ▼ 4,8% |
| Tháng 3 | 95,2% | 84,1% | ▼ 11,7% |
| Tháng 4 | 97,3% | 98,7% | ▲ 1,4% |
| Tháng 5 | 93,0% | 93,3% | ▲ 0,3% |
| Tháng 6 | 87,7% | 89,8% | ▲ 2,4% |
| Tháng 7 | 85,2% | 81,7% | ▼ 4,1% |
| Tháng 8 | 96,0% | 95,2% | ▼ 0,8% |
| Tháng 9 | 90,7% | 90,2% | ▼ 0,6% |
| Tháng 10 | 94,4% | 95,4% | ▲ 1,1% |
| Tháng 11 | 87,2% | 89,9% | ▲ 3,1% |
| Tháng 12 | 86,7% | 95,0% | ▲ 9,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 90,4% | 90,1% | ▼ 0,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.