Berlin-Brandenburg (BER) – Stuttgart (STR)
Tháng 12/2024 có 24.225 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Stuttgart, tính cả hai chiều, trên 228 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.773 | 22.115 | ▲ 11,8% |
| Tháng 2 | 22.176 | 23.783 | ▲ 7,2% |
| Tháng 3 | 26.805 | 28.490 | ▲ 6,3% |
| Tháng 4 | 24.201 | 28.200 | ▲ 16,5% |
| Tháng 5 | 33.767 | 30.371 | ▼ 10,1% |
| Tháng 6 | 35.321 | 34.483 | ▼ 2,4% |
| Tháng 7 | 33.324 | 28.976 | ▼ 13,0% |
| Tháng 8 | 26.666 | 22.154 | ▼ 16,9% |
| Tháng 9 | 35.924 | 32.981 | ▼ 8,2% |
| Tháng 10 | 36.186 | 32.145 | ▼ 11,2% |
| Tháng 11 | 31.020 | 29.997 | ▼ 3,3% |
| Tháng 12 | 24.421 | 24.225 | ▼ 0,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 349.584 | 337.920 | ▼ 3,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 201 | 198 | ▼ 1,5% |
| Tháng 2 | 243 | 231 | ▼ 4,9% |
| Tháng 3 | 264 | 270 | ▲ 2,3% |
| Tháng 4 | 229 | 316 | ▲ 38,0% |
| Tháng 5 | 328 | 299 | ▼ 8,8% |
| Tháng 6 | 335 | 304 | ▼ 9,3% |
| Tháng 7 | 290 | 256 | ▼ 11,7% |
| Tháng 8 | 272 | 212 | ▼ 22,1% |
| Tháng 9 | 336 | 294 | ▼ 12,5% |
| Tháng 10 | 345 | 303 | ▼ 12,2% |
| Tháng 11 | 289 | 289 | 0,0% |
| Tháng 12 | 225 | 228 | ▲ 1,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.357 | 3.200 | ▼ 4,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30.112 | 29.434 | ▼ 2,3% |
| Tháng 2 | 36.168 | 34.235 | ▼ 5,3% |
| Tháng 3 | 40.819 | 39.579 | ▼ 3,0% |
| Tháng 4 | 34.707 | 40.485 | ▲ 16,6% |
| Tháng 5 | 50.250 | 47.379 | ▼ 5,7% |
| Tháng 6 | 52.354 | 46.625 | ▼ 10,9% |
| Tháng 7 | 45.723 | 40.798 | ▼ 10,8% |
| Tháng 8 | 44.511 | 35.923 | ▼ 19,3% |
| Tháng 9 | 51.425 | 45.358 | ▼ 11,8% |
| Tháng 10 | 53.090 | 44.728 | ▼ 15,8% |
| Tháng 11 | 44.086 | 42.376 | ▼ 3,9% |
| Tháng 12 | 33.455 | 33.647 | ▲ 0,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 516.700 | 480.567 | ▼ 7,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 65,7% | 75,1% | ▲ 14,3% |
| Tháng 2 | 61,3% | 69,5% | ▲ 13,4% |
| Tháng 3 | 65,7% | 72,0% | ▲ 9,6% |
| Tháng 4 | 69,7% | 69,7% | 0,0% |
| Tháng 5 | 67,2% | 64,1% | ▼ 4,6% |
| Tháng 6 | 67,5% | 74,0% | ▲ 9,6% |
| Tháng 7 | 72,9% | 71,0% | ▼ 2,6% |
| Tháng 8 | 59,9% | 61,7% | ▲ 3,0% |
| Tháng 9 | 69,9% | 72,7% | ▲ 4,0% |
| Tháng 10 | 68,2% | 71,9% | ▲ 5,4% |
| Tháng 11 | 70,4% | 70,8% | ▲ 0,6% |
| Tháng 12 | 73,0% | 72,0% | ▼ 1,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 67,6% | 70,4% | ▲ 4,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.