Berlin-Brandenburg (BER) – Edinburgh (EDI)
Tháng 12/2024 có 19.708 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Edinburgh, tính cả hai chiều, trên 116 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.863 | 10.648 | ▲ 20,1% |
| Tháng 2 | 9.051 | 12.363 | ▲ 36,6% |
| Tháng 3 | 11.061 | 15.536 | ▲ 40,5% |
| Tháng 4 | 17.202 | 20.575 | ▲ 19,6% |
| Tháng 5 | 16.339 | 22.209 | ▲ 35,9% |
| Tháng 6 | 17.573 | 19.196 | ▲ 9,2% |
| Tháng 7 | 15.831 | 18.005 | ▲ 13,7% |
| Tháng 8 | 15.208 | 17.289 | ▲ 13,7% |
| Tháng 9 | 12.474 | 19.597 | ▲ 57,1% |
| Tháng 10 | 13.087 | 20.446 | ▲ 56,2% |
| Tháng 11 | 13.709 | 16.194 | ▲ 18,1% |
| Tháng 12 | 16.008 | 19.708 | ▲ 23,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 166.406 | 211.766 | ▲ 27,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 58 | 70 | ▲ 20,7% |
| Tháng 2 | 56 | 76 | ▲ 35,7% |
| Tháng 3 | 67 | 93 | ▲ 38,8% |
| Tháng 4 | 101 | 128 | ▲ 26,7% |
| Tháng 5 | 96 | 135 | ▲ 40,6% |
| Tháng 6 | 102 | 119 | ▲ 16,7% |
| Tháng 7 | 89 | 100 | ▲ 12,4% |
| Tháng 8 | 84 | 96 | ▲ 14,3% |
| Tháng 9 | 72 | 118 | ▲ 63,9% |
| Tháng 10 | 78 | 124 | ▲ 59,0% |
| Tháng 11 | 86 | 98 | ▲ 14,0% |
| Tháng 12 | 96 | 116 | ▲ 20,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 985 | 1.273 | ▲ 29,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.506 | 13.132 | ▲ 25,0% |
| Tháng 2 | 10.252 | 14.300 | ▲ 39,5% |
| Tháng 3 | 12.306 | 17.600 | ▲ 43,0% |
| Tháng 4 | 18.412 | 24.332 | ▲ 32,2% |
| Tháng 5 | 17.704 | 25.447 | ▲ 43,7% |
| Tháng 6 | 18.832 | 22.025 | ▲ 17,0% |
| Tháng 7 | 16.707 | 19.000 | ▲ 13,7% |
| Tháng 8 | 15.986 | 18.316 | ▲ 14,6% |
| Tháng 9 | 13.646 | 22.346 | ▲ 63,8% |
| Tháng 10 | 14.419 | 23.464 | ▲ 62,7% |
| Tháng 11 | 16.068 | 18.290 | ▲ 13,8% |
| Tháng 12 | 18.022 | 21.666 | ▲ 20,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 182.860 | 239.918 | ▲ 31,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,4% | 81,1% | ▼ 3,9% |
| Tháng 2 | 88,3% | 86,5% | ▼ 2,0% |
| Tháng 3 | 89,9% | 88,3% | ▼ 1,8% |
| Tháng 4 | 93,4% | 84,6% | ▼ 9,4% |
| Tháng 5 | 92,3% | 87,3% | ▼ 5,4% |
| Tháng 6 | 93,3% | 87,2% | ▼ 6,5% |
| Tháng 7 | 94,8% | 94,8% | 0,0% |
| Tháng 8 | 95,1% | 94,4% | ▼ 0,7% |
| Tháng 9 | 91,4% | 87,7% | ▼ 4,0% |
| Tháng 10 | 90,8% | 87,1% | ▼ 4,1% |
| Tháng 11 | 85,3% | 88,5% | ▲ 3,8% |
| Tháng 12 | 88,8% | 91,0% | ▲ 2,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 90,6% | 88,2% | ▼ 2,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.