Charles-de-Gaulle (CDG) – Edinburgh (EDI)
Tháng 12/2024 có 41.879 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Edinburgh, tính cả hai chiều, trên 313 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28.923 | 28.855 | ▼ 0,2% |
| Tháng 2 | 28.299 | 38.232 | ▲ 35,1% |
| Tháng 3 | 32.099 | 43.958 | ▲ 36,9% |
| Tháng 4 | 36.106 | 35.379 | ▼ 2,0% |
| Tháng 5 | 35.169 | 39.467 | ▲ 12,2% |
| Tháng 6 | 36.672 | 37.342 | ▲ 1,8% |
| Tháng 7 | 39.624 | 36.592 | ▼ 7,7% |
| Tháng 8 | 38.638 | 36.233 | ▼ 6,2% |
| Tháng 9 | 36.252 | 36.527 | ▲ 0,8% |
| Tháng 10 | 40.935 | 41.116 | ▲ 0,4% |
| Tháng 11 | 39.688 | 38.084 | ▼ 4,0% |
| Tháng 12 | 42.391 | 41.879 | ▼ 1,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 434.796 | 453.664 | ▲ 4,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 230 | 200 | ▼ 13,0% |
| Tháng 2 | 210 | 271 | ▲ 29,0% |
| Tháng 3 | 228 | 308 | ▲ 35,1% |
| Tháng 4 | 250 | 296 | ▲ 18,4% |
| Tháng 5 | 250 | 333 | ▲ 33,2% |
| Tháng 6 | 260 | 306 | ▲ 17,7% |
| Tháng 7 | 286 | 306 | ▲ 7,0% |
| Tháng 8 | 286 | 320 | ▲ 11,9% |
| Tháng 9 | 276 | 317 | ▲ 14,9% |
| Tháng 10 | 320 | 344 | ▲ 7,5% |
| Tháng 11 | 300 | 284 | ▼ 5,3% |
| Tháng 12 | 308 | 313 | ▲ 1,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.204 | 3.598 | ▲ 12,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35.344 | 34.316 | ▼ 2,9% |
| Tháng 2 | 32.216 | 47.384 | ▲ 47,1% |
| Tháng 3 | 37.035 | 52.566 | ▲ 41,9% |
| Tháng 4 | 42.066 | 42.578 | ▲ 1,2% |
| Tháng 5 | 40.984 | 46.336 | ▲ 13,1% |
| Tháng 6 | 42.330 | 42.067 | ▼ 0,6% |
| Tháng 7 | 44.471 | 39.938 | ▼ 10,2% |
| Tháng 8 | 44.009 | 40.922 | ▼ 7,0% |
| Tháng 9 | 45.826 | 43.922 | ▼ 4,2% |
| Tháng 10 | 52.888 | 48.787 | ▼ 7,8% |
| Tháng 11 | 51.086 | 42.613 | ▼ 16,6% |
| Tháng 12 | 52.576 | 47.276 | ▼ 10,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 520.831 | 528.705 | ▲ 1,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,8% | 84,1% | ▲ 2,8% |
| Tháng 2 | 87,8% | 80,7% | ▼ 8,1% |
| Tháng 3 | 86,7% | 83,6% | ▼ 3,6% |
| Tháng 4 | 85,8% | 83,1% | ▼ 3,1% |
| Tháng 5 | 85,8% | 85,2% | ▼ 0,7% |
| Tháng 6 | 86,6% | 88,8% | ▲ 2,5% |
| Tháng 7 | 89,1% | 91,6% | ▲ 2,8% |
| Tháng 8 | 87,8% | 88,5% | ▲ 0,8% |
| Tháng 9 | 79,1% | 83,2% | ▲ 5,2% |
| Tháng 10 | 77,4% | 84,3% | ▲ 8,9% |
| Tháng 11 | 77,7% | 89,4% | ▲ 15,1% |
| Tháng 12 | 80,6% | 88,6% | ▲ 9,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,9% | 85,9% | ▲ 2,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.