Berlin-Brandenburg (BER) – Düsseldorf (DUS)
Tháng 12/2024 có 13.587 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Düsseldorf, tính cả hai chiều, trên 153 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.187 | 16.997 | ▲ 5,0% |
| Tháng 2 | 17.718 | 15.268 | ▼ 13,8% |
| Tháng 3 | 22.308 | 19.491 | ▼ 12,6% |
| Tháng 4 | 19.724 | 20.160 | ▲ 2,2% |
| Tháng 5 | 28.060 | 20.382 | ▼ 27,4% |
| Tháng 6 | 27.015 | 23.068 | ▼ 14,6% |
| Tháng 7 | 21.685 | 18.985 | ▼ 12,5% |
| Tháng 8 | 20.499 | 16.956 | ▼ 17,3% |
| Tháng 9 | 28.415 | 26.583 | ▼ 6,4% |
| Tháng 10 | 23.488 | 21.329 | ▼ 9,2% |
| Tháng 11 | 22.169 | 20.781 | ▼ 6,3% |
| Tháng 12 | 17.055 | 13.587 | ▼ 20,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 264.323 | 233.587 | ▼ 11,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 192 | 155 | ▼ 19,3% |
| Tháng 2 | 210 | 153 | ▼ 27,1% |
| Tháng 3 | 225 | 189 | ▼ 16,0% |
| Tháng 4 | 179 | 232 | ▲ 29,6% |
| Tháng 5 | 274 | 245 | ▼ 10,6% |
| Tháng 6 | 248 | 240 | ▼ 3,2% |
| Tháng 7 | 214 | 206 | ▼ 3,7% |
| Tháng 8 | 220 | 176 | ▼ 20,0% |
| Tháng 9 | 280 | 256 | ▼ 8,6% |
| Tháng 10 | 229 | 218 | ▼ 4,8% |
| Tháng 11 | 217 | 202 | ▼ 6,9% |
| Tháng 12 | 175 | 153 | ▼ 12,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.663 | 2.425 | ▼ 8,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29.479 | 24.871 | ▼ 15,6% |
| Tháng 2 | 33.438 | 23.253 | ▼ 30,5% |
| Tháng 3 | 36.428 | 29.107 | ▼ 20,1% |
| Tháng 4 | 27.688 | 33.024 | ▲ 19,3% |
| Tháng 5 | 42.071 | 37.520 | ▼ 10,8% |
| Tháng 6 | 37.608 | 35.967 | ▼ 4,4% |
| Tháng 7 | 33.869 | 31.324 | ▼ 7,5% |
| Tháng 8 | 34.319 | 26.919 | ▼ 21,6% |
| Tháng 9 | 43.790 | 37.821 | ▼ 13,6% |
| Tháng 10 | 35.661 | 31.919 | ▼ 10,5% |
| Tháng 11 | 32.957 | 32.324 | ▼ 1,9% |
| Tháng 12 | 27.081 | 23.890 | ▼ 11,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 414.389 | 367.939 | ▼ 11,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54,9% | 68,3% | ▲ 24,4% |
| Tháng 2 | 53,0% | 65,7% | ▲ 24,0% |
| Tháng 3 | 61,2% | 67,0% | ▲ 9,5% |
| Tháng 4 | 71,2% | 61,0% | ▼ 14,3% |
| Tháng 5 | 66,7% | 54,3% | ▼ 18,6% |
| Tháng 6 | 71,8% | 64,1% | ▼ 10,7% |
| Tháng 7 | 64,0% | 60,6% | ▼ 5,3% |
| Tháng 8 | 59,7% | 63,0% | ▲ 5,5% |
| Tháng 9 | 64,9% | 70,3% | ▲ 8,3% |
| Tháng 10 | 65,9% | 66,8% | ▲ 1,4% |
| Tháng 11 | 67,3% | 64,3% | ▼ 4,5% |
| Tháng 12 | 63,0% | 56,9% | ▼ 9,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 63,6% | 63,5% | ▼ 0,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.