Barcelona (BCN) – Bordeaux - Mérignac (BOD)
Tháng 12/2024 có 11.818 lượt khách bay giữa Barcelona và Bordeaux - Mérignac, tính cả hai chiều, trên 78 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.687 | 12.053 | ▲ 24,4% |
| Tháng 2 | 9.670 | 11.232 | ▲ 16,2% |
| Tháng 3 | 9.607 | 14.713 | ▲ 53,1% |
| Tháng 4 | 12.798 | 13.337 | ▲ 4,2% |
| Tháng 5 | 14.468 | 14.108 | ▼ 2,5% |
| Tháng 6 | 13.081 | 13.018 | ▼ 0,5% |
| Tháng 7 | 13.400 | 14.526 | ▲ 8,4% |
| Tháng 8 | 14.732 | 14.939 | ▲ 1,4% |
| Tháng 9 | 11.151 | 13.196 | ▲ 18,3% |
| Tháng 10 | 12.660 | 13.110 | ▲ 3,6% |
| Tháng 11 | 12.127 | 9.784 | ▼ 19,3% |
| Tháng 12 | 12.587 | 11.818 | ▼ 6,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 145.968 | 155.834 | ▲ 6,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66 | 86 | ▲ 30,3% |
| Tháng 2 | 68 | 79 | ▲ 16,2% |
| Tháng 3 | 71 | 102 | ▲ 43,7% |
| Tháng 4 | 82 | 92 | ▲ 12,2% |
| Tháng 5 | 91 | 95 | ▲ 4,4% |
| Tháng 6 | 86 | 90 | ▲ 4,7% |
| Tháng 7 | 88 | 90 | ▲ 2,3% |
| Tháng 8 | 92 | 87 | ▼ 5,4% |
| Tháng 9 | 74 | 93 | ▲ 25,7% |
| Tháng 10 | 90 | 95 | ▲ 5,6% |
| Tháng 11 | 86 | 60 | ▼ 30,2% |
| Tháng 12 | 92 | 78 | ▼ 15,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 986 | 1.047 | ▲ 6,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.364 | 15.208 | ▲ 33,8% |
| Tháng 2 | 11.868 | 13.392 | ▲ 12,8% |
| Tháng 3 | 12.181 | 18.004 | ▲ 47,8% |
| Tháng 4 | 15.183 | 16.778 | ▲ 10,5% |
| Tháng 5 | 16.806 | 17.469 | ▲ 3,9% |
| Tháng 6 | 15.679 | 16.344 | ▲ 4,2% |
| Tháng 7 | 15.790 | 16.696 | ▲ 5,7% |
| Tháng 8 | 16.492 | 16.276 | ▼ 1,3% |
| Tháng 9 | 13.340 | 16.835 | ▲ 26,2% |
| Tháng 10 | 16.432 | 17.412 | ▲ 6,0% |
| Tháng 11 | 15.428 | 11.528 | ▼ 25,3% |
| Tháng 12 | 16.184 | 14.128 | ▼ 12,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 176.747 | 190.070 | ▲ 7,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,2% | 79,3% | ▼ 6,9% |
| Tháng 2 | 81,5% | 83,9% | ▲ 2,9% |
| Tháng 3 | 78,9% | 81,7% | ▲ 3,5% |
| Tháng 4 | 84,3% | 79,5% | ▼ 5,7% |
| Tháng 5 | 86,1% | 80,8% | ▼ 6,2% |
| Tháng 6 | 83,4% | 79,7% | ▼ 4,4% |
| Tháng 7 | 84,9% | 87,0% | ▲ 2,5% |
| Tháng 8 | 89,3% | 91,8% | ▲ 2,8% |
| Tháng 9 | 83,6% | 78,4% | ▼ 6,2% |
| Tháng 10 | 77,0% | 75,3% | ▼ 2,2% |
| Tháng 11 | 78,6% | 84,9% | ▲ 8,0% |
| Tháng 12 | 77,8% | 83,6% | ▲ 7,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 82,6% | 82,2% | ▼ 0,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.