Barcelona (BCN) – Berlin-Brandenburg (BER)
Tháng 12/2024 có 53.177 lượt khách bay giữa Barcelona và Berlin-Brandenburg, tính cả hai chiều, trên 316 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 41.536 | 39.871 | ▼ 4,0% |
| Tháng 2 | 42.269 | 43.616 | ▲ 3,2% |
| Tháng 3 | 46.648 | 49.130 | ▲ 5,3% |
| Tháng 4 | 42.543 | 49.960 | ▲ 17,4% |
| Tháng 5 | 45.239 | 55.257 | ▲ 22,1% |
| Tháng 6 | 42.248 | 51.879 | ▲ 22,8% |
| Tháng 7 | 45.870 | 51.981 | ▲ 13,3% |
| Tháng 8 | 46.948 | 53.688 | ▲ 14,4% |
| Tháng 9 | 45.167 | 53.565 | ▲ 18,6% |
| Tháng 10 | 46.016 | 56.785 | ▲ 23,4% |
| Tháng 11 | 45.580 | 57.139 | ▲ 25,4% |
| Tháng 12 | 47.172 | 53.177 | ▲ 12,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 537.236 | 616.048 | ▲ 14,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 243 | 223 | ▼ 8,2% |
| Tháng 2 | 240 | 245 | ▲ 2,1% |
| Tháng 3 | 255 | 275 | ▲ 7,8% |
| Tháng 4 | 246 | 293 | ▲ 19,1% |
| Tháng 5 | 266 | 324 | ▲ 21,8% |
| Tháng 6 | 253 | 313 | ▲ 23,7% |
| Tháng 7 | 273 | 303 | ▲ 11,0% |
| Tháng 8 | 265 | 311 | ▲ 17,4% |
| Tháng 9 | 257 | 314 | ▲ 22,2% |
| Tháng 10 | 265 | 323 | ▲ 21,9% |
| Tháng 11 | 261 | 333 | ▲ 27,6% |
| Tháng 12 | 278 | 316 | ▲ 13,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.102 | 3.573 | ▲ 15,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 45.991 | 43.190 | ▼ 6,1% |
| Tháng 2 | 45.149 | 47.143 | ▲ 4,4% |
| Tháng 3 | 49.206 | 52.883 | ▲ 7,5% |
| Tháng 4 | 46.335 | 54.927 | ▲ 18,5% |
| Tháng 5 | 49.038 | 60.161 | ▲ 22,7% |
| Tháng 6 | 45.115 | 56.053 | ▲ 24,2% |
| Tháng 7 | 50.016 | 56.136 | ▲ 12,2% |
| Tháng 8 | 50.070 | 57.884 | ▲ 15,6% |
| Tháng 9 | 48.115 | 58.212 | ▲ 21,0% |
| Tháng 10 | 49.123 | 60.231 | ▲ 22,6% |
| Tháng 11 | 50.356 | 64.060 | ▲ 27,2% |
| Tháng 12 | 52.969 | 59.340 | ▲ 12,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 581.483 | 670.220 | ▲ 15,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,3% | 92,3% | ▲ 2,2% |
| Tháng 2 | 93,6% | 92,5% | ▼ 1,2% |
| Tháng 3 | 94,8% | 92,9% | ▼ 2,0% |
| Tháng 4 | 91,8% | 91,0% | ▼ 0,9% |
| Tháng 5 | 92,3% | 91,8% | ▼ 0,5% |
| Tháng 6 | 93,6% | 92,6% | ▼ 1,1% |
| Tháng 7 | 91,7% | 92,6% | ▲ 1,0% |
| Tháng 8 | 93,8% | 92,8% | ▼ 1,1% |
| Tháng 9 | 93,9% | 92,0% | ▼ 2,0% |
| Tháng 10 | 93,7% | 94,3% | ▲ 0,6% |
| Tháng 11 | 90,5% | 89,2% | ▼ 1,4% |
| Tháng 12 | 89,1% | 89,6% | ▲ 0,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 92,4% | 92,0% | ▼ 0,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.