Antalya (AYT) – EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg (BSL)
Tháng 12/2024 có 6.888 lượt khách bay giữa Antalya và EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg, tính cả hai chiều, trên 46 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.253 | 3.059 | ▼ 6,0% |
| Tháng 2 | 2.622 | 2.667 | ▲ 1,7% |
| Tháng 3 | 2.647 | 5.151 | ▲ 94,6% |
| Tháng 4 | 14.264 | 18.323 | ▲ 28,5% |
| Tháng 5 | 20.912 | 28.568 | ▲ 36,6% |
| Tháng 6 | 26.274 | 28.107 | ▲ 7,0% |
| Tháng 7 | 32.902 | 36.550 | ▲ 11,1% |
| Tháng 8 | 36.193 | 39.818 | ▲ 10,0% |
| Tháng 9 | 36.184 | 38.633 | ▲ 6,8% |
| Tháng 10 | 43.378 | 44.727 | ▲ 3,1% |
| Tháng 11 | 5.738 | 8.885 | ▲ 54,8% |
| Tháng 12 | 4.332 | 6.888 | ▲ 59,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 228.699 | 261.376 | ▲ 14,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 24 | 0,0% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 22 | 36 | ▲ 63,6% |
| Tháng 4 | 108 | 108 | 0,0% |
| Tháng 5 | 140 | 170 | ▲ 21,4% |
| Tháng 6 | 190 | 199 | ▲ 4,7% |
| Tháng 7 | 215 | 228 | ▲ 6,0% |
| Tháng 8 | 212 | 230 | ▲ 8,5% |
| Tháng 9 | 217 | 243 | ▲ 12,0% |
| Tháng 10 | 256 | 254 | ▼ 0,8% |
| Tháng 11 | 42 | 64 | ▲ 52,4% |
| Tháng 12 | 32 | 46 | ▲ 43,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.474 | 1.618 | ▲ 9,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.536 | 4.536 | 0,0% |
| Tháng 2 | 3.024 | 3.027 | ▲ 0,1% |
| Tháng 3 | 3.780 | 6.793 | ▲ 79,7% |
| Tháng 4 | 20.782 | 19.908 | ▼ 4,2% |
| Tháng 5 | 26.790 | 31.581 | ▲ 17,9% |
| Tháng 6 | 35.696 | 36.546 | ▲ 2,4% |
| Tháng 7 | 40.060 | 42.760 | ▲ 6,7% |
| Tháng 8 | 38.901 | 42.726 | ▲ 9,8% |
| Tháng 9 | 40.584 | 45.394 | ▲ 11,9% |
| Tháng 10 | 47.518 | 49.018 | ▲ 3,2% |
| Tháng 11 | 7.952 | 12.023 | ▲ 51,2% |
| Tháng 12 | 6.048 | 8.455 | ▲ 39,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 275.671 | 302.767 | ▲ 9,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,7% | 67,4% | ▼ 6,0% |
| Tháng 2 | 86,7% | 88,1% | ▲ 1,6% |
| Tháng 3 | 70,0% | 75,8% | ▲ 8,3% |
| Tháng 4 | 68,6% | 92,0% | ▲ 34,1% |
| Tháng 5 | 78,1% | 90,5% | ▲ 15,9% |
| Tháng 6 | 73,6% | 76,9% | ▲ 4,5% |
| Tháng 7 | 82,1% | 85,5% | ▲ 4,1% |
| Tháng 8 | 93,0% | 93,2% | ▲ 0,2% |
| Tháng 9 | 89,2% | 85,1% | ▼ 4,6% |
| Tháng 10 | 91,3% | 91,2% | ▼ 0,1% |
| Tháng 11 | 72,2% | 73,9% | ▲ 2,4% |
| Tháng 12 | 71,6% | 81,5% | ▲ 13,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 79,0% | 83,4% | ▲ 5,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.