Athena (ATH) – Charles-de-Gaulle (CDG)
Tháng 12/2024 có 51.553 lượt khách bay giữa Athena và Charles-de-Gaulle, tính cả hai chiều, trên 315 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 39.855 | 36.332 | ▼ 8,8% |
| Tháng 2 | 37.269 | 36.634 | ▼ 1,7% |
| Tháng 3 | 49.015 | 46.484 | ▼ 5,2% |
| Tháng 4 | 62.503 | 61.553 | ▼ 1,5% |
| Tháng 5 | 69.514 | 70.424 | ▲ 1,3% |
| Tháng 6 | 77.839 | 107.263 | ▲ 37,8% |
| Tháng 7 | 98.507 | 101.334 | ▲ 2,9% |
| Tháng 8 | 99.836 | 98.466 | ▼ 1,4% |
| Tháng 9 | 74.615 | 73.679 | ▼ 1,3% |
| Tháng 10 | 71.295 | 70.390 | ▼ 1,3% |
| Tháng 11 | 50.967 | 53.452 | ▲ 4,9% |
| Tháng 12 | 41.147 | 51.553 | ▲ 25,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 772.362 | 807.564 | ▲ 4,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 251 | 213 | ▼ 15,1% |
| Tháng 2 | 226 | 214 | ▼ 5,3% |
| Tháng 3 | 282 | 263 | ▼ 6,7% |
| Tháng 4 | 386 | 376 | ▼ 2,6% |
| Tháng 5 | 400 | 418 | ▲ 4,5% |
| Tháng 6 | 431 | 674 | ▲ 56,4% |
| Tháng 7 | 598 | 678 | ▲ 13,4% |
| Tháng 8 | 611 | 651 | ▲ 6,5% |
| Tháng 9 | 424 | 467 | ▲ 10,1% |
| Tháng 10 | 406 | 406 | 0,0% |
| Tháng 11 | 300 | 335 | ▲ 11,7% |
| Tháng 12 | 259 | 315 | ▲ 21,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 4.574 | 5.010 | ▲ 9,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50.560 | 43.467 | ▼ 14,0% |
| Tháng 2 | 44.530 | 42.628 | ▼ 4,3% |
| Tháng 3 | 56.551 | 55.010 | ▼ 2,7% |
| Tháng 4 | 82.760 | 76.981 | ▼ 7,0% |
| Tháng 5 | 85.883 | 85.955 | ▲ 0,1% |
| Tháng 6 | 93.652 | 136.528 | ▲ 45,8% |
| Tháng 7 | 123.806 | 130.874 | ▲ 5,7% |
| Tháng 8 | 125.548 | 129.929 | ▲ 3,5% |
| Tháng 9 | 92.546 | 93.988 | ▲ 1,6% |
| Tháng 10 | 87.500 | 83.137 | ▼ 5,0% |
| Tháng 11 | 62.864 | 67.153 | ▲ 6,8% |
| Tháng 12 | 49.956 | 63.491 | ▲ 27,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 956.156 | 1.009.141 | ▲ 5,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,8% | 83,6% | ▲ 6,1% |
| Tháng 2 | 83,7% | 85,9% | ▲ 2,6% |
| Tháng 3 | 86,7% | 84,5% | ▼ 2,5% |
| Tháng 4 | 75,5% | 80,0% | ▲ 6,0% |
| Tháng 5 | 80,9% | 81,9% | ▲ 1,2% |
| Tháng 6 | 83,1% | 78,6% | ▼ 5,4% |
| Tháng 7 | 79,6% | 77,4% | ▼ 2,8% |
| Tháng 8 | 79,5% | 75,8% | ▼ 4,7% |
| Tháng 9 | 80,6% | 78,4% | ▼ 2,7% |
| Tháng 10 | 81,5% | 84,7% | ▲ 3,9% |
| Tháng 11 | 81,1% | 79,6% | ▼ 1,8% |
| Tháng 12 | 82,4% | 81,2% | ▼ 1,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 81,1% | 81,0% | ▼ 0,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.