Athena (ATH) – Berlin-Brandenburg (BER)
Tháng 12/2024 có 20.483 lượt khách bay giữa Athena và Berlin-Brandenburg, tính cả hai chiều, trên 128 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.039 | 18.107 | ▲ 50,4% |
| Tháng 2 | 11.791 | 16.264 | ▲ 37,9% |
| Tháng 3 | 14.013 | 21.475 | ▲ 53,3% |
| Tháng 4 | 15.392 | 29.708 | ▲ 93,0% |
| Tháng 5 | 19.767 | 37.741 | ▲ 90,9% |
| Tháng 6 | 19.752 | 44.023 | ▲ 122,9% |
| Tháng 7 | 19.689 | 36.620 | ▲ 86,0% |
| Tháng 8 | 19.918 | 31.280 | ▲ 57,0% |
| Tháng 9 | 22.032 | 32.996 | ▲ 49,8% |
| Tháng 10 | 21.834 | 32.009 | ▲ 46,6% |
| Tháng 11 | 21.874 | 20.266 | ▼ 7,4% |
| Tháng 12 | 22.309 | 20.483 | ▼ 8,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 220.410 | 340.972 | ▲ 54,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71 | 116 | ▲ 63,4% |
| Tháng 2 | 62 | 93 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 76 | 121 | ▲ 59,2% |
| Tháng 4 | 88 | 183 | ▲ 108,0% |
| Tháng 5 | 114 | 223 | ▲ 95,6% |
| Tháng 6 | 113 | 251 | ▲ 122,1% |
| Tháng 7 | 116 | 200 | ▲ 72,4% |
| Tháng 8 | 114 | 178 | ▲ 56,1% |
| Tháng 9 | 120 | 170 | ▲ 41,7% |
| Tháng 10 | 120 | 171 | ▲ 42,5% |
| Tháng 11 | 128 | 126 | ▼ 1,6% |
| Tháng 12 | 142 | 128 | ▼ 9,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.264 | 1.960 | ▲ 55,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.184 | 25.818 | ▲ 82,0% |
| Tháng 2 | 12.892 | 21.810 | ▲ 69,2% |
| Tháng 3 | 15.676 | 28.284 | ▲ 80,4% |
| Tháng 4 | 17.800 | 39.239 | ▲ 120,4% |
| Tháng 5 | 22.510 | 49.080 | ▲ 118,0% |
| Tháng 6 | 22.059 | 58.527 | ▲ 165,3% |
| Tháng 7 | 22.560 | 46.882 | ▲ 107,8% |
| Tháng 8 | 22.250 | 40.380 | ▲ 81,5% |
| Tháng 9 | 24.052 | 39.296 | ▲ 63,4% |
| Tháng 10 | 24.182 | 38.888 | ▲ 60,8% |
| Tháng 11 | 29.793 | 27.280 | ▼ 8,4% |
| Tháng 12 | 32.114 | 28.452 | ▼ 11,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 260.072 | 443.936 | ▲ 70,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,9% | 70,1% | ▼ 17,4% |
| Tháng 2 | 91,5% | 74,6% | ▼ 18,5% |
| Tháng 3 | 89,4% | 75,9% | ▼ 15,1% |
| Tháng 4 | 86,5% | 75,7% | ▼ 12,5% |
| Tháng 5 | 87,8% | 76,9% | ▼ 12,4% |
| Tháng 6 | 89,5% | 75,2% | ▼ 16,0% |
| Tháng 7 | 87,3% | 78,1% | ▼ 10,5% |
| Tháng 8 | 89,5% | 77,5% | ▼ 13,4% |
| Tháng 9 | 91,6% | 84,0% | ▼ 8,3% |
| Tháng 10 | 90,3% | 82,3% | ▼ 8,9% |
| Tháng 11 | 73,4% | 74,3% | ▲ 1,2% |
| Tháng 12 | 69,5% | 72,0% | ▲ 3,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,9% | 76,4% | ▼ 11,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.