Stockholm-Arlanda (ARN) – Zürich (ZRH)
Tháng 12/2024 có 32.416 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Zürich, tính cả hai chiều, trên 216 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28.269 | 28.765 | ▲ 1,8% |
| Tháng 2 | 30.121 | 31.537 | ▲ 4,7% |
| Tháng 3 | 35.093 | 38.473 | ▲ 9,6% |
| Tháng 4 | 29.836 | 24.417 | ▼ 18,2% |
| Tháng 5 | 33.031 | 27.529 | ▼ 16,7% |
| Tháng 6 | 34.989 | 30.145 | ▼ 13,8% |
| Tháng 7 | 34.939 | 36.395 | ▲ 4,2% |
| Tháng 8 | 34.671 | 34.597 | ▼ 0,2% |
| Tháng 9 | 30.762 | 25.157 | ▼ 18,2% |
| Tháng 10 | 31.446 | 26.270 | ▼ 16,5% |
| Tháng 11 | 26.762 | 24.411 | ▼ 8,8% |
| Tháng 12 | 32.961 | 32.416 | ▼ 1,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 382.880 | 360.112 | ▼ 5,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 223 | 203 | ▼ 9,0% |
| Tháng 2 | 243 | 219 | ▼ 9,9% |
| Tháng 3 | 276 | 279 | ▲ 1,1% |
| Tháng 4 | 224 | 184 | ▼ 17,9% |
| Tháng 5 | 237 | 192 | ▼ 19,0% |
| Tháng 6 | 238 | 202 | ▼ 15,1% |
| Tháng 7 | 240 | 251 | ▲ 4,6% |
| Tháng 8 | 244 | 250 | ▲ 2,5% |
| Tháng 9 | 240 | 182 | ▼ 24,2% |
| Tháng 10 | 240 | 187 | ▼ 22,1% |
| Tháng 11 | 199 | 180 | ▼ 9,5% |
| Tháng 12 | 223 | 216 | ▼ 3,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.827 | 2.545 | ▼ 10,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36.629 | 34.635 | ▼ 5,4% |
| Tháng 2 | 41.618 | 38.121 | ▼ 8,4% |
| Tháng 3 | 46.055 | 46.762 | ▲ 1,5% |
| Tháng 4 | 36.192 | 29.361 | ▼ 18,9% |
| Tháng 5 | 39.330 | 31.851 | ▼ 19,0% |
| Tháng 6 | 39.328 | 32.960 | ▼ 16,2% |
| Tháng 7 | 37.510 | 40.006 | ▲ 6,7% |
| Tháng 8 | 39.594 | 38.319 | ▼ 3,2% |
| Tháng 9 | 38.716 | 28.411 | ▼ 26,6% |
| Tháng 10 | 39.314 | 29.895 | ▼ 24,0% |
| Tháng 11 | 33.795 | 30.239 | ▼ 10,5% |
| Tháng 12 | 37.678 | 37.770 | ▲ 0,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 465.759 | 418.330 | ▼ 10,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,2% | 83,1% | ▲ 7,6% |
| Tháng 2 | 72,4% | 82,7% | ▲ 14,2% |
| Tháng 3 | 76,2% | 82,3% | ▲ 8,0% |
| Tháng 4 | 82,4% | 83,2% | ▲ 1,0% |
| Tháng 5 | 84,0% | 86,4% | ▲ 2,9% |
| Tháng 6 | 89,0% | 91,5% | ▲ 2,8% |
| Tháng 7 | 93,1% | 91,0% | ▼ 2,3% |
| Tháng 8 | 87,6% | 90,3% | ▲ 3,1% |
| Tháng 9 | 79,5% | 88,5% | ▲ 11,3% |
| Tháng 10 | 80,0% | 87,9% | ▲ 9,9% |
| Tháng 11 | 79,2% | 80,7% | ▲ 1,9% |
| Tháng 12 | 87,5% | 85,8% | ▼ 1,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 82,3% | 86,1% | ▲ 4,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.