Stockholm-Arlanda (ARN) – Frédéric Chopin Warszawa (WAW)
Tháng 12/2024 có 17.008 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Frédéric Chopin Warszawa, tính cả hai chiều, trên 158 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.703 | 10.456 | ▼ 17,7% |
| Tháng 2 | 11.455 | 12.106 | ▲ 5,7% |
| Tháng 3 | 13.545 | 12.454 | ▼ 8,1% |
| Tháng 4 | 14.451 | 13.707 | ▼ 5,1% |
| Tháng 5 | 16.904 | 15.583 | ▼ 7,8% |
| Tháng 6 | 14.713 | 14.250 | ▼ 3,1% |
| Tháng 7 | 13.346 | 14.398 | ▲ 7,9% |
| Tháng 8 | 13.597 | 12.874 | ▼ 5,3% |
| Tháng 9 | 14.021 | 14.696 | ▲ 4,8% |
| Tháng 10 | 13.076 | 15.911 | ▲ 21,7% |
| Tháng 11 | 11.813 | 13.852 | ▲ 17,3% |
| Tháng 12 | 11.672 | 17.008 | ▲ 45,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 161.296 | 167.295 | ▲ 3,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 191 | 131 | ▼ 31,4% |
| Tháng 2 | 174 | 133 | ▼ 23,6% |
| Tháng 3 | 198 | 149 | ▼ 24,7% |
| Tháng 4 | 193 | 170 | ▼ 11,9% |
| Tháng 5 | 217 | 171 | ▼ 21,2% |
| Tháng 6 | 175 | 158 | ▼ 9,7% |
| Tháng 7 | 160 | 153 | ▼ 4,4% |
| Tháng 8 | 171 | 166 | ▼ 2,9% |
| Tháng 9 | 174 | 164 | ▼ 5,7% |
| Tháng 10 | 171 | 168 | ▼ 1,8% |
| Tháng 11 | 140 | 145 | ▲ 3,6% |
| Tháng 12 | 132 | 158 | ▲ 19,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.096 | 1.866 | ▼ 11,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.474 | 14.687 | ▼ 24,6% |
| Tháng 2 | 16.743 | 15.897 | ▼ 5,1% |
| Tháng 3 | 18.980 | 16.784 | ▼ 11,6% |
| Tháng 4 | 19.882 | 18.414 | ▼ 7,4% |
| Tháng 5 | 23.019 | 19.916 | ▼ 13,5% |
| Tháng 6 | 17.814 | 17.303 | ▼ 2,9% |
| Tháng 7 | 15.060 | 17.155 | ▲ 13,9% |
| Tháng 8 | 17.825 | 16.355 | ▼ 8,2% |
| Tháng 9 | 17.926 | 17.749 | ▼ 1,0% |
| Tháng 10 | 17.564 | 20.238 | ▲ 15,2% |
| Tháng 11 | 15.163 | 16.997 | ▲ 12,1% |
| Tháng 12 | 15.629 | 22.970 | ▲ 47,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 215.079 | 214.465 | ▼ 0,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 65,2% | 71,2% | ▲ 9,2% |
| Tháng 2 | 68,4% | 76,2% | ▲ 11,4% |
| Tháng 3 | 71,4% | 74,2% | ▲ 3,9% |
| Tháng 4 | 72,7% | 74,4% | ▲ 2,3% |
| Tháng 5 | 73,4% | 78,2% | ▲ 6,5% |
| Tháng 6 | 82,6% | 82,4% | ▼ 0,2% |
| Tháng 7 | 88,6% | 83,9% | ▼ 5,3% |
| Tháng 8 | 76,3% | 78,7% | ▲ 3,1% |
| Tháng 9 | 78,2% | 82,8% | ▲ 5,9% |
| Tháng 10 | 74,4% | 78,6% | ▲ 5,6% |
| Tháng 11 | 77,9% | 81,5% | ▲ 4,6% |
| Tháng 12 | 74,7% | 74,0% | ▼ 0,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 75,3% | 78,0% | ▲ 3,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.