Stockholm-Arlanda (ARN) – London Stansted (STN)
Tháng 12/2024 có 17.349 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và London Stansted, tính cả hai chiều, trên 96 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.181 | 19.273 | ▼ 4,5% |
| Tháng 2 | 18.692 | 18.668 | ▼ 0,1% |
| Tháng 3 | 18.596 | 19.110 | ▲ 2,8% |
| Tháng 4 | 14.014 | 15.927 | ▲ 13,7% |
| Tháng 5 | 13.995 | 13.643 | ▼ 2,5% |
| Tháng 6 | 14.994 | 10.801 | ▼ 28,0% |
| Tháng 7 | 16.651 | 10.047 | ▼ 39,7% |
| Tháng 8 | 16.096 | 9.390 | ▼ 41,7% |
| Tháng 9 | 14.078 | 9.548 | ▼ 32,2% |
| Tháng 10 | 15.153 | 16.286 | ▲ 7,5% |
| Tháng 11 | 19.949 | 15.358 | ▼ 23,0% |
| Tháng 12 | 22.203 | 17.349 | ▼ 21,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 204.602 | 175.400 | ▼ 14,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 128 | 130 | ▲ 1,6% |
| Tháng 2 | 116 | 116 | 0,0% |
| Tháng 3 | 116 | 122 | ▲ 5,2% |
| Tháng 4 | 78 | 96 | ▲ 23,1% |
| Tháng 5 | 80 | 79 | ▼ 1,3% |
| Tháng 6 | 84 | 60 | ▼ 28,6% |
| Tháng 7 | 93 | 57 | ▼ 38,7% |
| Tháng 8 | 90 | 52 | ▼ 42,2% |
| Tháng 9 | 84 | 60 | ▼ 28,6% |
| Tháng 10 | 92 | 98 | ▲ 6,5% |
| Tháng 11 | 120 | 91 | ▼ 24,2% |
| Tháng 12 | 131 | 96 | ▼ 26,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.212 | 1.057 | ▼ 12,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24.552 | 24.978 | ▲ 1,7% |
| Tháng 2 | 22.259 | 22.364 | ▲ 0,5% |
| Tháng 3 | 22.284 | 23.426 | ▲ 5,1% |
| Tháng 4 | 14.950 | 18.304 | ▲ 22,4% |
| Tháng 5 | 15.328 | 15.075 | ▼ 1,7% |
| Tháng 6 | 16.132 | 11.340 | ▼ 29,7% |
| Tháng 7 | 17.671 | 10.660 | ▼ 39,7% |
| Tháng 8 | 17.314 | 9.828 | ▼ 43,2% |
| Tháng 9 | 16.100 | 10.699 | ▼ 33,5% |
| Tháng 10 | 17.644 | 18.562 | ▲ 5,2% |
| Tháng 11 | 23.018 | 17.697 | ▼ 23,1% |
| Tháng 12 | 24.852 | 18.545 | ▼ 25,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 232.104 | 201.478 | ▼ 13,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,2% | 77,2% | ▼ 6,1% |
| Tháng 2 | 84,0% | 83,5% | ▼ 0,6% |
| Tháng 3 | 83,5% | 81,6% | ▼ 2,3% |
| Tháng 4 | 93,7% | 87,0% | ▼ 7,2% |
| Tháng 5 | 91,3% | 90,5% | ▼ 0,9% |
| Tháng 6 | 92,9% | 95,2% | ▲ 2,5% |
| Tháng 7 | 94,2% | 94,2% | 0,0% |
| Tháng 8 | 93,0% | 95,5% | ▲ 2,7% |
| Tháng 9 | 87,4% | 89,2% | ▲ 2,1% |
| Tháng 10 | 85,9% | 87,7% | ▲ 2,1% |
| Tháng 11 | 86,7% | 86,8% | ▲ 0,1% |
| Tháng 12 | 89,3% | 93,6% | ▲ 4,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 88,7% | 88,5% | ▼ 0,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.