Stockholm-Arlanda (ARN) – Skellefteå (SFT)
Tháng 12/2024 có 23.280 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Skellefteå, tính cả hai chiều, trên 204 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.811 | 22.508 | ▲ 13,6% |
| Tháng 2 | 21.318 | 24.621 | ▲ 15,5% |
| Tháng 3 | 26.077 | 24.187 | ▼ 7,2% |
| Tháng 4 | 25.928 | 24.633 | ▼ 5,0% |
| Tháng 5 | 31.957 | 25.920 | ▼ 18,9% |
| Tháng 6 | 28.212 | 21.831 | ▼ 22,6% |
| Tháng 7 | 21.551 | 17.732 | ▼ 17,7% |
| Tháng 8 | 24.972 | 21.505 | ▼ 13,9% |
| Tháng 9 | 27.792 | 26.066 | ▼ 6,2% |
| Tháng 10 | 31.224 | 25.653 | ▼ 17,8% |
| Tháng 11 | 27.771 | 24.415 | ▼ 12,1% |
| Tháng 12 | 23.263 | 23.280 | ▲ 0,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 309.876 | 282.351 | ▼ 8,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 206 | 202 | ▼ 1,9% |
| Tháng 2 | 219 | 224 | ▲ 2,3% |
| Tháng 3 | 252 | 225 | ▼ 10,7% |
| Tháng 4 | 255 | 241 | ▼ 5,5% |
| Tháng 5 | 311 | 235 | ▼ 24,4% |
| Tháng 6 | 248 | 188 | ▼ 24,2% |
| Tháng 7 | 234 | 134 | ▼ 42,7% |
| Tháng 8 | 251 | 184 | ▼ 26,7% |
| Tháng 9 | 287 | 259 | ▼ 9,8% |
| Tháng 10 | 311 | 260 | ▼ 16,4% |
| Tháng 11 | 270 | 241 | ▼ 10,7% |
| Tháng 12 | 203 | 204 | ▲ 0,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.047 | 2.597 | ▼ 14,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33.306 | 33.044 | ▼ 0,8% |
| Tháng 2 | 36.244 | 37.954 | ▲ 4,7% |
| Tháng 3 | 41.042 | 37.658 | ▼ 8,2% |
| Tháng 4 | 39.324 | 39.370 | ▲ 0,1% |
| Tháng 5 | 49.911 | 38.458 | ▼ 22,9% |
| Tháng 6 | 39.430 | 30.118 | ▼ 23,6% |
| Tháng 7 | 24.622 | 20.852 | ▼ 15,3% |
| Tháng 8 | 36.734 | 28.486 | ▼ 22,5% |
| Tháng 9 | 46.766 | 42.428 | ▼ 9,3% |
| Tháng 10 | 50.892 | 43.298 | ▼ 14,9% |
| Tháng 11 | 45.810 | 43.038 | ▼ 6,1% |
| Tháng 12 | 32.262 | 35.994 | ▲ 11,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 476.343 | 430.698 | ▼ 9,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 59,5% | 68,1% | ▲ 14,5% |
| Tháng 2 | 58,8% | 64,9% | ▲ 10,4% |
| Tháng 3 | 63,5% | 64,2% | ▲ 1,1% |
| Tháng 4 | 65,9% | 62,6% | ▼ 5,0% |
| Tháng 5 | 64,0% | 67,4% | ▲ 5,3% |
| Tháng 6 | 71,5% | 72,5% | ▲ 1,4% |
| Tháng 7 | 87,5% | 85,0% | ▼ 2,9% |
| Tháng 8 | 68,0% | 75,5% | ▲ 11,0% |
| Tháng 9 | 59,4% | 61,4% | ▲ 3,4% |
| Tháng 10 | 61,4% | 59,2% | ▼ 3,6% |
| Tháng 11 | 60,6% | 56,7% | ▼ 6,4% |
| Tháng 12 | 72,1% | 64,7% | ▼ 10,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 66,0% | 66,9% | ▲ 1,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.