Stockholm-Arlanda (ARN) – Ruzyně (PRG)
Tháng 12/2024 có 10.860 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Ruzyně, tính cả hai chiều, trên 78 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.525 | 3.184 | ▲ 26,1% |
| Tháng 2 | 1.724 | 3.539 | ▲ 105,3% |
| Tháng 3 | 8.267 | 6.727 | ▼ 18,6% |
| Tháng 4 | 14.503 | 13.060 | ▼ 9,9% |
| Tháng 5 | 16.339 | 17.009 | ▲ 4,1% |
| Tháng 6 | 14.880 | 15.911 | ▲ 6,9% |
| Tháng 7 | 15.712 | 17.298 | ▲ 10,1% |
| Tháng 8 | 13.913 | 15.218 | ▲ 9,4% |
| Tháng 9 | 14.746 | 15.329 | ▲ 4,0% |
| Tháng 10 | 14.468 | 14.596 | ▲ 0,9% |
| Tháng 11 | 7.224 | 9.608 | ▲ 33,0% |
| Tháng 12 | 7.398 | 10.860 | ▲ 46,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 131.699 | 142.339 | ▲ 8,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20 | 27 | ▲ 35,0% |
| Tháng 2 | 16 | 30 | ▲ 87,5% |
| Tháng 3 | 71 | 51 | ▼ 28,2% |
| Tháng 4 | 106 | 104 | ▼ 1,9% |
| Tháng 5 | 116 | 121 | ▲ 4,3% |
| Tháng 6 | 98 | 111 | ▲ 13,3% |
| Tháng 7 | 96 | 109 | ▲ 13,5% |
| Tháng 8 | 96 | 102 | ▲ 6,3% |
| Tháng 9 | 120 | 112 | ▼ 6,7% |
| Tháng 10 | 132 | 110 | ▼ 16,7% |
| Tháng 11 | 56 | 70 | ▲ 25,0% |
| Tháng 12 | 52 | 78 | ▲ 50,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 979 | 1.025 | ▲ 4,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.836 | 4.742 | ▲ 23,6% |
| Tháng 2 | 2.856 | 5.478 | ▲ 91,8% |
| Tháng 3 | 12.908 | 9.176 | ▼ 28,9% |
| Tháng 4 | 19.282 | 18.914 | ▼ 1,9% |
| Tháng 5 | 20.726 | 21.954 | ▲ 5,9% |
| Tháng 6 | 18.018 | 20.649 | ▲ 14,6% |
| Tháng 7 | 17.676 | 19.859 | ▲ 12,4% |
| Tháng 8 | 17.640 | 18.762 | ▲ 6,4% |
| Tháng 9 | 21.906 | 20.626 | ▼ 5,8% |
| Tháng 10 | 24.064 | 20.238 | ▼ 15,9% |
| Tháng 11 | 10.224 | 12.882 | ▲ 26,0% |
| Tháng 12 | 9.540 | 14.292 | ▲ 49,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 178.676 | 187.572 | ▲ 5,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 65,8% | 67,1% | ▲ 2,0% |
| Tháng 2 | 60,4% | 64,6% | ▲ 7,0% |
| Tháng 3 | 64,0% | 73,3% | ▲ 14,5% |
| Tháng 4 | 75,2% | 69,0% | ▼ 8,2% |
| Tháng 5 | 78,8% | 77,5% | ▼ 1,6% |
| Tháng 6 | 82,6% | 77,1% | ▼ 6,7% |
| Tháng 7 | 88,9% | 87,1% | ▼ 2,0% |
| Tháng 8 | 78,9% | 81,1% | ▲ 2,8% |
| Tháng 9 | 67,3% | 74,3% | ▲ 10,4% |
| Tháng 10 | 60,1% | 72,1% | ▲ 20,0% |
| Tháng 11 | 70,7% | 74,6% | ▲ 5,5% |
| Tháng 12 | 77,5% | 76,0% | ▼ 1,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 72,5% | 74,5% | ▲ 2,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.