Stockholm-Arlanda (ARN) – Gran Canaria (LPA)
Tháng 12/2024 có 31.765 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Gran Canaria, tính cả hai chiều, trên 176 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34.429 | 32.647 | ▼ 5,2% |
| Tháng 2 | 29.063 | 29.424 | ▲ 1,2% |
| Tháng 3 | 30.759 | 33.271 | ▲ 8,2% |
| Tháng 4 | 19.202 | 15.143 | ▼ 21,1% |
| Tháng 5 | 5.666 | 7.053 | ▲ 24,5% |
| Tháng 6 | 4.750 | 6.023 | ▲ 26,8% |
| Tháng 7 | 8.044 | 10.124 | ▲ 25,9% |
| Tháng 8 | 7.304 | 5.971 | ▼ 18,3% |
| Tháng 9 | 4.914 | 4.554 | ▼ 7,3% |
| Tháng 10 | 12.899 | 14.472 | ▲ 12,2% |
| Tháng 11 | 32.484 | 33.253 | ▲ 2,4% |
| Tháng 12 | 34.226 | 31.765 | ▼ 7,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 223.740 | 223.700 | 0,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 176 | 164 | ▼ 6,8% |
| Tháng 2 | 153 | 148 | ▼ 3,3% |
| Tháng 3 | 172 | 170 | ▼ 1,2% |
| Tháng 4 | 100 | 71 | ▼ 29,0% |
| Tháng 5 | 22 | 29 | ▲ 31,8% |
| Tháng 6 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
| Tháng 7 | 40 | 46 | ▲ 15,0% |
| Tháng 8 | 32 | 26 | ▼ 18,8% |
| Tháng 9 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 10 | 63 | 74 | ▲ 17,5% |
| Tháng 11 | 172 | 188 | ▲ 9,3% |
| Tháng 12 | 182 | 176 | ▼ 3,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.148 | 1.134 | ▼ 1,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36.553 | 35.366 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 30.714 | 31.997 | ▲ 4,2% |
| Tháng 3 | 34.186 | 37.074 | ▲ 8,4% |
| Tháng 4 | 20.587 | 16.431 | ▼ 20,2% |
| Tháng 5 | 5.820 | 7.405 | ▲ 27,2% |
| Tháng 6 | 4.858 | 6.408 | ▲ 31,9% |
| Tháng 7 | 8.918 | 10.448 | ▲ 17,2% |
| Tháng 8 | 7.662 | 6.418 | ▼ 16,2% |
| Tháng 9 | 4.979 | 4.604 | ▼ 7,5% |
| Tháng 10 | 14.007 | 16.424 | ▲ 17,3% |
| Tháng 11 | 36.348 | 39.542 | ▲ 8,8% |
| Tháng 12 | 38.172 | 36.200 | ▼ 5,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 242.804 | 248.317 | ▲ 2,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94,2% | 92,3% | ▼ 2,0% |
| Tháng 2 | 94,6% | 92,0% | ▼ 2,7% |
| Tháng 3 | 90,0% | 89,7% | ▼ 0,3% |
| Tháng 4 | 93,3% | 92,2% | ▼ 1,2% |
| Tháng 5 | 97,4% | 95,2% | ▼ 2,3% |
| Tháng 6 | 97,8% | 94,0% | ▼ 3,9% |
| Tháng 7 | 90,2% | 96,9% | ▲ 7,4% |
| Tháng 8 | 95,3% | 93,0% | ▼ 2,4% |
| Tháng 9 | 98,7% | 98,9% | ▲ 0,2% |
| Tháng 10 | 92,1% | 88,1% | ▼ 4,3% |
| Tháng 11 | 89,4% | 84,1% | ▼ 5,9% |
| Tháng 12 | 89,7% | 87,7% | ▼ 2,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 93,6% | 92,0% | ▼ 1,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.