Stockholm-Arlanda (ARN) – Hamad (DOH)
Tháng 12/2024 có 21.585 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Hamad, tính cả hai chiều, trên 99 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.460 | 22.624 | ▲ 16,3% |
| Tháng 2 | 17.517 | 21.127 | ▲ 20,6% |
| Tháng 3 | 17.899 | 19.627 | ▲ 9,7% |
| Tháng 4 | 19.064 | 15.951 | ▼ 16,3% |
| Tháng 5 | 14.635 | 14.254 | ▼ 2,6% |
| Tháng 6 | 17.820 | 16.861 | ▼ 5,4% |
| Tháng 7 | 23.809 | 19.290 | ▼ 19,0% |
| Tháng 8 | 19.161 | 16.716 | ▼ 12,8% |
| Tháng 9 | 17.244 | 13.626 | ▼ 21,0% |
| Tháng 10 | 19.167 | 13.909 | ▼ 27,4% |
| Tháng 11 | 19.232 | 17.553 | ▼ 8,7% |
| Tháng 12 | 21.630 | 21.585 | ▼ 0,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 226.638 | 213.123 | ▼ 6,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89 | 106 | ▲ 19,1% |
| Tháng 2 | 80 | 100 | ▲ 25,0% |
| Tháng 3 | 88 | 106 | ▲ 20,5% |
| Tháng 4 | 104 | 86 | ▼ 17,3% |
| Tháng 5 | 88 | 88 | 0,0% |
| Tháng 6 | 86 | 84 | ▼ 2,3% |
| Tháng 7 | 97 | 88 | ▼ 9,3% |
| Tháng 8 | 88 | 89 | ▲ 1,1% |
| Tháng 9 | 92 | 89 | ▼ 3,3% |
| Tháng 10 | 94 | 86 | ▼ 8,5% |
| Tháng 11 | 106 | 86 | ▼ 18,9% |
| Tháng 12 | 104 | 99 | ▼ 4,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.116 | 1.107 | ▼ 0,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28.199 | 31.622 | ▲ 12,1% |
| Tháng 2 | 24.404 | 29.836 | ▲ 22,3% |
| Tháng 3 | 27.102 | 31.328 | ▲ 15,6% |
| Tháng 4 | 29.654 | 25.712 | ▼ 13,3% |
| Tháng 5 | 27.648 | 25.520 | ▼ 7,7% |
| Tháng 6 | 26.320 | 25.892 | ▼ 1,6% |
| Tháng 7 | 32.408 | 25.820 | ▼ 20,3% |
| Tháng 8 | 27.964 | 26.270 | ▼ 6,1% |
| Tháng 9 | 29.154 | 27.087 | ▼ 7,1% |
| Tháng 10 | 29.196 | 25.704 | ▼ 12,0% |
| Tháng 11 | 30.020 | 25.186 | ▼ 16,1% |
| Tháng 12 | 30.198 | 28.197 | ▼ 6,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 342.267 | 328.174 | ▼ 4,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,0% | 71,5% | ▲ 3,6% |
| Tháng 2 | 71,8% | 70,8% | ▼ 1,4% |
| Tháng 3 | 66,0% | 62,7% | ▼ 5,0% |
| Tháng 4 | 64,3% | 62,0% | ▼ 3,6% |
| Tháng 5 | 52,9% | 55,9% | ▲ 5,7% |
| Tháng 6 | 67,7% | 65,1% | ▼ 3,8% |
| Tháng 7 | 73,5% | 74,7% | ▲ 1,6% |
| Tháng 8 | 68,5% | 63,6% | ▼ 7,2% |
| Tháng 9 | 59,1% | 50,3% | ▼ 14,9% |
| Tháng 10 | 65,6% | 54,1% | ▼ 17,5% |
| Tháng 11 | 64,1% | 69,7% | ▲ 8,7% |
| Tháng 12 | 71,6% | 76,6% | ▲ 7,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 66,2% | 64,8% | ▼ 2,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.