Charles-de-Gaulle (CDG) – Hamad (DOH)
Tháng 12/2024 có 75.404 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Hamad, tính cả hai chiều, trên 239 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50.179 | 58.780 | ▲ 17,1% |
| Tháng 2 | 51.779 | 58.065 | ▲ 12,1% |
| Tháng 3 | 51.230 | 63.242 | ▲ 23,4% |
| Tháng 4 | 50.781 | 65.658 | ▲ 29,3% |
| Tháng 5 | 54.610 | 61.712 | ▲ 13,0% |
| Tháng 6 | 55.050 | 68.150 | ▲ 23,8% |
| Tháng 7 | 61.428 | 69.109 | ▲ 12,5% |
| Tháng 8 | 65.144 | 75.104 | ▲ 15,3% |
| Tháng 9 | 59.670 | 66.270 | ▲ 11,1% |
| Tháng 10 | 60.035 | 68.366 | ▲ 13,9% |
| Tháng 11 | 59.737 | 65.793 | ▲ 10,1% |
| Tháng 12 | 62.070 | 75.404 | ▲ 21,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 681.713 | 795.653 | ▲ 16,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 186 | 164 | ▼ 11,8% |
| Tháng 2 | 168 | 156 | ▼ 7,1% |
| Tháng 3 | 183 | 186 | ▲ 1,6% |
| Tháng 4 | 180 | 178 | ▼ 1,1% |
| Tháng 5 | 184 | 186 | ▲ 1,1% |
| Tháng 6 | 179 | 240 | ▲ 34,1% |
| Tháng 7 | 186 | 244 | ▲ 31,2% |
| Tháng 8 | 186 | 247 | ▲ 32,8% |
| Tháng 9 | 180 | 223 | ▲ 23,9% |
| Tháng 10 | 186 | 219 | ▲ 17,7% |
| Tháng 11 | 181 | 214 | ▲ 18,2% |
| Tháng 12 | 186 | 239 | ▲ 28,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.185 | 2.496 | ▲ 14,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57.485 | 63.154 | ▲ 9,9% |
| Tháng 2 | 56.281 | 60.009 | ▲ 6,6% |
| Tháng 3 | 58.526 | 72.902 | ▲ 24,6% |
| Tháng 4 | 62.917 | 68.094 | ▲ 8,2% |
| Tháng 5 | 62.752 | 70.721 | ▲ 12,7% |
| Tháng 6 | 60.479 | 85.271 | ▲ 41,0% |
| Tháng 7 | 70.164 | 85.370 | ▲ 21,7% |
| Tháng 8 | 70.320 | 86.896 | ▲ 23,6% |
| Tháng 9 | 65.092 | 77.291 | ▲ 18,7% |
| Tháng 10 | 66.209 | 77.718 | ▲ 17,4% |
| Tháng 11 | 68.448 | 74.915 | ▲ 9,4% |
| Tháng 12 | 71.565 | 84.866 | ▲ 18,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 770.238 | 907.207 | ▲ 17,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,3% | 93,1% | ▲ 6,6% |
| Tháng 2 | 92,0% | 96,8% | ▲ 5,2% |
| Tháng 3 | 87,5% | 86,7% | ▼ 0,9% |
| Tháng 4 | 80,7% | 96,4% | ▲ 19,5% |
| Tháng 5 | 87,0% | 87,3% | ▲ 0,3% |
| Tháng 6 | 91,0% | 79,9% | ▼ 12,2% |
| Tháng 7 | 87,5% | 81,0% | ▼ 7,4% |
| Tháng 8 | 92,6% | 86,4% | ▼ 6,7% |
| Tháng 9 | 91,7% | 85,7% | ▼ 6,5% |
| Tháng 10 | 90,7% | 88,0% | ▼ 3,0% |
| Tháng 11 | 87,3% | 87,8% | ▲ 0,6% |
| Tháng 12 | 86,7% | 88,9% | ▲ 2,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 88,5% | 88,2% | ▼ 0,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
1| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| QR41 | DOH → CDG | 30 | 5,0% |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.